Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Hệ thống thông tin. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - LNS - Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
4 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C15; D01 16  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
4 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C15; D01 18  
Điểm chuẩn năm 2024 - TCT-Trường đại học Cần Thơ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
54 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 23.48  
55 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) A01; D01; D07 22.8  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
54 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 27  
55 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) A01; D01; D07 23  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 Ghi chú
37 7480104 Hệ thông thông tin A00; A01 282  
38 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) A01; D07 286  
Điểm chuẩn năm 2024 - DNV - Trường đại học nội vụ Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2022Ghi chú
427480104Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử)A00; A01; D01; D1019.75
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2022Ghi chú
417480104Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử)A00; A01; D01; D1022.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2022Ghi chú
177480104Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử)75
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2022Ghi chú
177480104Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử)600
Điểm chuẩn năm 2024 - DHH - Trường đại học Hà Hoa Tiên (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2013Ghi chú
87480104Công nghệ thông tinA, A113
97480104Công nghệ thông tinD113.5
Điểm chuẩn năm 2024 - DTM - Trường đại học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; B00; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; B00; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
77480104Hệ thống thông tin600
Điểm chuẩn năm 2024 - LNH LNS - Đại học LÂM NGHIỆP
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; A16; D0115.3
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; A16; D0118
Điểm chuẩn năm 2024 - DDN - Trường đại học Đại Nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
267480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D0716
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
247480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D0718
Điểm chuẩn năm 2024 - DVL - Trường đại học dân lập Văn Lang (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
377480104Hệ thống thông tinA00; A01; D07; D1016
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
377480104Hệ thống Thông tinA00; A01; D07; D1018
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
377480104Hệ thống Thông tin650
Điểm chuẩn năm 2024 - DTC - Trường đại học công nghệ thông tin và truyền thông (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
137480104Hệ thống thông tinA00; C01; C14; D0121.7
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
137480104Hệ thống thông tinA00; C01; C14; D0121.4
Điểm chuẩn năm 2024 - GTA - Đại học công nghệ giao thông vận tải
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
37480104Hệ thống thông tin16
Điểm chuẩn năm 2024 - NLS-trường đại học Nông Lâm TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117480104Hệ thống thông tinA00; A01; D0721.25
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117480104Hệ thống thông tinA00; A01; D0720
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
117480104Hệ thống thông tin700
Điểm chuẩn năm 2024 - KCC-Trường đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D0123.3
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
107480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D0125.24
Điểm chuẩn năm 2024 - HCH HCS - Học viện hành chính
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
367480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D1023.9Đào tạo tại Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
337480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D1027.25Đào tạo tại Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
187480104Hệ thống thông tin82Đào tạo tại Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
187480104Hệ thống thông tin656Đào tạo tại Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
357480104Hệ thống thông tin74Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
367480104Hệ thống thông tin6Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
Điểm chuẩn năm 2024 - DHS-Trường đại học Sư Phạm (ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
267480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D9015
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
267480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D9021
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
247480104Hệ thống thông tin630
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
217480104Hệ thống thông tin18
Điểm chuẩn năm 2024 - DCN - Đại học công nghiệp Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
227480104Hệ thống thông tinA00; A0124.44
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
227480104Hệ thống thông tinA00; A0128.01
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
57480104Hệ thống thông tin16.07
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
227480104Hệ thống thông tinA00; A0126.2
Điểm chuẩn năm 2024 - KHA - Đại học kinh tế quốc dân
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
29 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 35.94 Môn Toán hệ số 2
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
29 7480104 Hệ thống thông tin   21.05  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
29 7480104 Hệ thống thông tin   21.05  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 Ghi chú
29 7480104 Hệ thống thông tin   21.05  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 Ghi chú
56 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
57 7480104 Hệ thống thông tin   21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024 Ghi chú
29 7480104 Hệ thống thông tin   25.69 CCQT SAT hoặc ACT
Điểm chuẩn năm 2024 - QSC- Trường đại học Công Nghệ Thông Tin (ĐHQG-TP.HCM)
Mã ngành Tên ngành 2020
DGNL
2020
TN THPT
2021
DGNL
2021
TN THPT
2022
DGNL
2022
TN THPT
2023
DGNL
2023
TN THPT
2024
DGNL
2024
TN THPT
7480104 Hệ thống Thông tin 780 26,3 855 26,7 825 26,7 855 26,1 880 26,25
7480104_TT Hệ thống Thông tin (CT Tiên tiến) 750 22 750 25,1 800 26,2 825 25,4 850 25,55

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..