Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2023 - QSQ-Trường đại học Quốc Tế ( ĐHQG TP.HCM)

STT

Mã ngành

Tên ngành

Các tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn xét KQ tốt nghiệp THPT

16

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00, A01, D01

25.25

STT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Điểm chuẩn xét ĐGNL (ĐHQG TP.HCM)

41

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

870

Điểm chuẩn năm 2023 - DAD - Trường đại học Đông Á(*)
STT Mã ngành Tên ngành Xét kết quả học tập 3 học kỳ Xét kết quả học tập năm 12 Điểm chuẩn xét ĐGNL (DDHQG TP.HCM)  Điểm chuẩn xét KQ tốt nghiệp THPT  Tổ hợp xét tuyến KQ tốt nghiệp THPT
34 7510605 Logistics và
quản lý chuỗi cung ứng
18.0 6.0 600 15.0 A00 ; A01 ; D01 ; D90
Điểm chuẩn năm 2023 - DNT - Trường đại học ngoại ngữ - tin học TP.HCM (*)
STT Tên Ngành Mã Ngành Mã Tổ Hợp Điểm chuẩn xét KQ tốt nghiệp THPT
15 LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ
CHUỖI CUNG ỨNG ( * )
7510605 A01 D01 D07 D11 20
STT Tên Ngành Mã Ngành Mã Tổ Hợp Điểm chuẩn xét KQ Học bạ
15 LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ
CHUỖI CUNG ỨNG ( * )
7510605 A01 D01 D07 D11 25.25
Điểm chuẩn năm 2023 - DKC - Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*)
STT Ngành đào tạo Mã ngành Điểm chuẩn xét KQ tốt nghiệp THPT
27 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 19

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm chuẩn Điểm thi ĐGNL

Điểm chuẩn xet Học bạ

03 học kỳ

Điểm chuẩn xét Học bạ lớp 12

27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

750

18

18

Điểm chuẩn năm 2023 - KTC - Trường đại học kinh tế -tài chính TP.HCM(*)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn xét điểm tốt nghiệp THPT

1

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

20

Điểm chuẩn năm 2022 - XDA - Trường đại học xây dựng
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
27 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 25
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Điểm tư duy ĐHBKHN Ghi chú
21 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng K00; K01; K02 14
Điểm chuẩn năm 2022 - VLU - Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
12 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C04 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm học bạ Ghi chú
12 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C04 18
Điểm chuẩn năm 2022 - TDM - Trường đại học Thủ Dầu Một
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 19
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm học bạ Ghi chú
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 22
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Điểm ĐGNL HCM Ghi chú
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600
Điểm chuẩn năm 2022 - SPK-Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
60 7510605D Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 24.5 Hệ Đại trà
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm học bạ Ghi chú
57 7510605D Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 29.75 Hệ Đại trà
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Điểm ĐGNL HCM Ghi chú
58 7510605D Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25 Đại trà
Điểm chuẩn năm 2022 - QSQ-Trường đại học Quốc Tế ( ĐHQG TP.HCM)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
14 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01 25
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Điểm ĐGNL HCM Ghi chú
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 870
Điểm chuẩn năm 2022 - RMU - Trường đh quốc tế RMIT Việt Nam
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm học bạ Ghi chú
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 18
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Điểm ĐGNL HCM Ghi chú
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 600
Điểm chuẩn năm 2022 - MBS - Trường đại học mở Tp.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
34 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 25.2
Điểm chuẩn năm 2022 - KTD - Trường đại học kiến trúc Đà Nẵng(*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D01 14
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm học bạ Ghi chú
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D01; 5K2; 122 18
Điểm chuẩn năm 2022 - KSA-Trường đại học Kinh Tế TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.7
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm học bạ Ghi chú
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 81
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Điểm ĐGNL HCM Ghi chú
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 950
Điểm chuẩn năm 2022 - KCC-Trường đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C01; C02; D01 24.1
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm học bạ Ghi chú
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C01; C02; D01 27.29
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Điểm ĐGNL HCM Ghi chú
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng NL1 662.25
Điểm chuẩn năm 2022 - GTS-Trường đại học Giao Thông Vận Tải TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
22 751060502 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01 17
23 751060501 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) A00; A01; D01 17
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm học bạ Ghi chú
22 751060502 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01 29
23 751060501 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) A00; A01; D01 28.5
Điểm chuẩn năm 2022 - GSA-Trường đại học Giao Thông Vận Tải - cơ sởII phía nam
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
5 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 25.1 Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 8.6; NV <= 2
Điểm chuẩn năm 2022 - GHA - Đại học giao thông vận tải (cơ sở phía Bắc)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 26.25 Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 8.4; NV <= 2
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Điểm tư duy ĐHBKHN Ghi chú
3 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 14.25 Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 4; NV <= 2
Điểm chuẩn năm 2022 - DVL - Trường đại học dân lập Văn Lang (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 16
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm học bạ Ghi chú
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18
Điểm chuẩn năm 2022 - DTL - Trường đại học Thăng Long (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D03 25.25
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Điểm ĐGNL ĐHQGHN Ghi chú
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 90
Điểm chuẩn năm 2022 - DTE - Trường đại học kinh tế
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 16
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm học bạ Ghi chú
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Điểm ĐGNL ĐHQGHN Ghi chú
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16
Điểm chuẩn năm 2022 - DTD - Trường đại học Tây Đô (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm học bạ Ghi chú
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 16.5
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Điểm ĐGNL HCM Ghi chú
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 500
Điểm chuẩn năm 2022 - DQN-Trường đại học Quy Nhơn
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
39 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng A00; A01; D01 19
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm học bạ Ghi chú
32 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01 26.5 NV1
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Điểm ĐGNL HCM Ghi chú
39 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 650
Điểm chuẩn năm 2022 - DPT - Trường đại học Phan Thiết (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT Ghi chú
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Xét điểm học bạ Ghi chú
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 6
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Điểm ĐGNL HCM Ghi chú
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng NL 500

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..