Thông tin tuyển sinh Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm

Danh sách các trường tuyển sinh ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hưng Yên -
TT Mã ngành Ngành học Tổ hợp môn 1 Tổ hợp môn 2 Tổ hợp môn 3 Tổ hợp môn 4
10 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Đồng Nai -
TT Tên ngành/ chuyên ngành Mã ngành
26 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT Mã ngành/ CTĐT Tên ngành/chương trình đào tạo Dự kiếnchỉ tiêu 2025
48 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 60
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
Chương trình đào tạo Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn tuyển sinh Chỉ tiêu tuyển sinh Năm tuyển sinh Ghi chú
Chương trình tiêu chuẩn Logistics và Hệ thống Công nghiệp 128 A00; A01 70 2024
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh, CT Tiên tiến Logistics và Hệ thống công nghiệp 228 A00; A01 60 2024
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -

STT

Mã ngành đào tạo

Ngành học ((ĐH) QUỐC TẾ CẤP BẰNG)

Tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

13

7520118

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

A00; A01; D01

70

STT

Mã ngành đào tạo

Ngành học (LIÊN KẾT (LK) VỚI ĐH NƯỚC NGOÀ)

Tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

17

7520118_SB

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (LK với ĐH Suny Binghamton) (2+2)

A00; A01; D01

10

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -

Mã ngành

Tên ngành

QHQ12

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Cần Thơ -

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

6

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng -
TT Mã trường Tên ngành - Chuyên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu
dự kiến
21 DDK Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 39
8