Thông tin tuyển sinh ngành Địa lý học
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Địa lý học
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Tháp -
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Địa lý học (Địa lý du lịch) |
7310501 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
21 | 7310501 | Địa lý học | 30 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
23 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
35 |
7310501 |
Địa lý học |
301 |
Xét tuyển thẳng |
3 |
|
|
|
|
|
7310501 |
Địa lý học |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
6 |
|
|
|
|
|
7310501 |
Địa lý học |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
3 |
D10 |
D15 |
D78 |
C00 |
|
7310501 |
Địa lý học |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
18 |
D10 |
D15 |
D78 |
C00 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
STT | Ngành | Chỉ tiêu dự kiến bao gồm cả hệ chất lượng cao |
13 | Địa lý học | 95 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Quảng Bình -
Địa lý học Đại học Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 7310501 | 30 | 20 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Địa lí | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân | Địa lí | Toán, Địa lí, Tiếng Anh | Địa lí | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | Địa lí |
6