Tuyển sinh ngành Sư phạm công nghệ
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Sư phạm công nghệ
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hưng Yên -
TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn 1 | Tổ hợp môn 2 | Tổ hợp môn 3 | Tổ hợp môn 4 |
14 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | Toán, Vật lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thừa Thiên - Huế -
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00, A02, D90 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Dương -
TT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
---|---|---|
15 | 7140246 | Sư phạm công nghệ |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Yên Bái -
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
31 | Sư phạm công nghệ | 7140246V |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
22 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
301 |
Xét tuyển thẳng |
2 |
|
|
|
|
|
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
4 |
|
|
|
|
|
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
6 |
A00 |
A02 |
D90 |
A01 |
|
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
2 |
A00 |
A02 |
D90 |
A01 |
|
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
6 |
A00 |
A02 |
D90 |
A01 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
1 |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT |
Nhóm ngành/ngành |
HVN18 |
Sư phạm công nghệ |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Long - tin 2019
Sư phạm công nghệ | 7140246 | 16 | 4 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
8