Thông tin tuyển sinh Kỹ thuật hàng không
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Kỹ thuật hàng không
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
01 | 7220201 | Tiếng Anh hàng không Tiếng Anh du lịch Tiếng Anh thương mại Ngôn ngữ Anh ứng dụng |
04 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không Quản trị Kinh doanh vận tải hàng không Quản trị Kinh doanh cảng hàng không |
05 | 7340101 | Quản trị an ninh hàng không Quản trị Kinh doanh quốc tế Quản trị Kinh doanh tổng hợp |
07 | 7340101E | Quản trị Hàng không - Tiếng Anh |
16 | 7840104K | Kinh tế hàng không |
21 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng hàng không |
22 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng hàng không |
26 | 7510303A | Điện tự động cảng hàng không |
27 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không - Tiếng Anh |
28 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT | Mã ngành xét tuyển ) | Tên ngành / chương trình xét tuyển | Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
10 | 7840104 | Kinh tế vận tải ( chuyên ngành : Kinh tế vận tải ô tô , Kinh tế vận tải hàng không , Kinh tế vận tải đường sắt , Kinh tế vận tải thuỷ bộ ) | 155 | PT1 , PT2 , PT3 | A00 , A01 , D01 , D07 |
31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ( chuyên ngành : Cầu đường bộ ( bao gồm lớp tài năng ) , Đường bộ và kỹ thuật giao thông . Cầu và kết cấu , Đường sắt , Xây dựng sân bay cảng hàng không , Công trình giao thông đô thị ) | 600 | PT1 , PT2 , PT4 | A00 , A01 , D01 , D07 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
Chương trình đào tạo | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn tuyển sinh | Chỉ tiêu tuyển sinh | Năm tuyển sinh | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|
Chương trình tiêu chuẩn | Tàu thủy - Hàng không | 145 | A00; A01 | 60 | 2024 | |
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh, CT Tiên tiến | Kỹ thuật Hàng không | 245 | A00; A01 | 40 | 2024 | |
Chương trình chuyển tiếp quốc tế | Kỹ thuật Hàng không (Úc) | 345 | A00; A01 | 2024 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT |
Các ngành tuyển sinh |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
5 |
Quản trị Kinh doanh:
– Định hướng Quản trị doanh nghiệp – Định hướng Quản trị chiến lược – Định hướng Quản trị Marketing – Định hướng Quản trị Kinh doanh vận tải hàng không |
120 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
STT |
Mã tuyển sinh |
Ngành |
3 |
CN7 |
Công nghệ hàng không vũ trụ** |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng -
TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã ĐKXT | Chỉ tiêu dự kiến |
22 | DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 7520103B | 34 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm | BF-E12 | 30 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | Toán | ||||
Kỹ thuật Hàng không | TE3 | 50 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Toán |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Kỹ thuật Hàng không |
7520120 |
A00, A01, A02 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội - tin 2022
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Ngành Kỹ thuật Hàng không |
7520120 |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, tiếng Anh |
50 |
CĐ Tuyển sinh hệ Cao đẳng + chính quy, chuyên nghiệp - Khánh Hòa - tin 2022
Tên trường, Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Ngành Kỹ thuật Hàng không |
6510304 |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, tiếng Anh |
|
10