Thông tin tuyển sinh Kỹ thuật hàng không
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Kỹ thuật hàng không
TT | Mã ngành xét tuyển ) | Tên ngành / chương trình xét tuyển | Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
10 | 7840104 | Kinh tế vận tải ( chuyên ngành : Kinh tế vận tải ô tô , Kinh tế vận tải hàng không , Kinh tế vận tải đường sắt , Kinh tế vận tải thuỷ bộ ) | 155 | PT1 , PT2 , PT3 | A00 , A01 , D01 , D07 |
31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ( chuyên ngành : Cầu đường bộ ( bao gồm lớp tài năng ) , Đường bộ và kỹ thuật giao thông . Cầu và kết cấu , Đường sắt , Xây dựng sân bay cảng hàng không , Công trình giao thông đô thị ) | 600 | PT1 , PT2 , PT4 | A00 , A01 , D01 , D07 |
Chương trình đào tạo | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn tuyển sinh | Chỉ tiêu tuyển sinh | Năm tuyển sinh | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|
Chương trình tiêu chuẩn | Tàu thủy - Hàng không | 145 | A00; A01 | 60 | 2024 | |
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh, CT Tiên tiến | Kỹ thuật Hàng không | 245 | A00; A01 | 40 | 2024 | |
Chương trình chuyển tiếp quốc tế | Kỹ thuật Hàng không (Úc) | 345 | A00; A01 | 2024 |
7340101E - Quản trị kinh doanh hàng không - TA |
7520120 - Kỹ thuật Hàng không |
7520120E - Kỹ thuật Hàng không - TA |
TT |
Các ngành tuyển sinh |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
5 |
Quản trị Kinh doanh:
– Định hướng Quản trị doanh nghiệp – Định hướng Quản trị chiến lược – Định hướng Quản trị Marketing – Định hướng Quản trị Kinh doanh vận tải hàng không |
120 |
STT |
Mã tuyển sinh |
Ngành |
3 |
CN7 |
Công nghệ hàng không vũ trụ** |
TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã ĐKXT | Chỉ tiêu dự kiến |
22 | DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 7520103B | 34 |
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm | BF-E12 | 30 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | Toán | ||||
Kỹ thuật Hàng không | TE3 | 50 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Toán |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Kỹ thuật Hàng không |
7520120 |
A00, A01, A02 |
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Ngành Kỹ thuật Hàng không |
7520120 |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, tiếng Anh |
50 |
Tên trường, Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Ngành Kỹ thuật Hàng không |
6510304 |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, tiếng Anh |
|