Thông tin tuyển sinh ngành Khoa học cây trồng
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Khoa học cây trồng
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bắc Giang -
TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|
14 | Khoa học cây trồng (chuyên ngành: - Tổ chức sản xuất giống cây trồng - Hoa cây cảnh và thiết kế cảnh quan - Khoa học cây trồng) |
7620110 | 30 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - An Giang -
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
28 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16 | 60 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Đồng Nai -
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
20 | Khoa học cây trồng | 7620110 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên -
STT | CÁC CHUYỂN NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH |
---|---|---|
9 | Khoa học cây trồng | 7620110 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đắk Lắk -
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
30 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00 , A02 , B00 , B08 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Tuyên Quang -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
12 | 7620110 | Khoa học cây trồng |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Kiên Giang -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
20 | 7620110 | Khoa học cây trồng |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Tĩnh -
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp |
16 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
30 |
A00: Toán, Lý, Hóa; B00: Toán, Hóa, Sinh; B03: Toán, Sinh, Văn; D07: Toán, Hóa, Anh. |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thanh Hóa -
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
24 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
(A00): Toán-Lý-Hóa (B00): Toán-Hóa-Sinh (C14): Văn-Toán-GD công dân (C20): Văn-Địa-GD công dân |
20 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - -
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
6 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
60 |
A00, B00, C15, D01 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Lào Cai - tin 2019
Khoa học cây trồng | 7620110 | 30 | 20 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Toán, Hóa học | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
12