Thông tin tuyển sinh ngành Kỹ thuật hình ảnh y học
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Kỹ thuật hình ảnh y học
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
Mã ngành | Tên ngành | Mã phương thức xét tuyển | Tên phương thức xét tuyển | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Môn chính | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Môn chính |
7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 100 | Xét tuyển kết quả thi THPT(1) | 51 | B00 | - | A00 | - |
7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 409 | Kết hợp sơ tuyển CCTA(2) | 36 | B00 | - | A00 | - |
7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 301 | Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) | 01 | ||||
7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 500 | Phương thức xét tuyển khác (Dự bị đại học) | 02 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Trà Vinh -
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
38 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên -
STT |
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo Chương trình đào tạo |
13 |
7520212 |
Kỹ thuật hình ảnh y học у |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Cần Thơ -
01. Y khoa (Bác sĩ đa khoa) |
08. Kỹ thuật hình ảnh Y học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Dương -
Mã ngành |
Ngành học |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thừa Thiên - Huế -
Y khoa | 7720101 | 420 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||||||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 60 | Toán, Hóa học, Sinh học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh - tin 2019
Kỹ thuật hình ảnh y học Mã ngành này áp dụng cho thí sinh có hộ khẩu tại TP.HCM | 7720602TP | 20 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||||||
Kỹ thuật hình ảnh y học Mã ngành này áp dụng cho thí sinh có hộ khẩu ngoài TP.HCM | 7720602TQ | 20 | Toán, Hóa học, Sinh học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng - tin 2019
Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 50 | Toán, Hóa học, Sinh học |
8