Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
Có kiến thức cơ bản về khoa học cơ bản, khoa học xã hội, khoa học chính trị, pháp luật, công nghệ thông tin, ngoại ngữ; về lập kế hoạch, tổ chức, giám sát, quản lý, và điều hành hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực Phục hồi chức năng.
Có khả năng áp dụng kiến thức kỹ thuật cơ sở về Phục hồi chức năng vào hoạt động chuyên môn.
Có khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm; có khả năng hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định.
Có khả năng phản biện; đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm; truyền đạt vấn đề và giải pháp tới người khác tại nơi làm việc; và chuyển tải, phổ biến kiến thức, kỹ năng trong việc thực hiện những nhiệm vụ Phục hồi chức năng.
Có các kỹ năng cần thiết để có thể giải quyết các vấn đề sức khỏe; lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động; tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân; dẫn dắt, khởi nghiệp, tạo việc làm cho mình và cho người khác.
Nội dung được tham khảo từ Trường Đại học Trà Vinh
Video clip liên quan Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
Các trường có đào tạo Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
STT | Mã ngành | Tên ngành | Dự kiến chỉ tiêu |
---|---|---|---|
5. | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 140 |
Mã ngành | Tên ngành | Mã phương thức xét tuyển | Tên phương thức xét tuyển | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Môn chính | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Môn chính |
7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 100 | Xét tuyển kết quả thi THPT(1) | 58 | B00 | - | A00 | - |
7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 409 | Kết hợp sơ tuyển CCTA(2) | 40 | B00 | - | A00 | - |
7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 301 | Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) | 01 | ||||
7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 500 | Phương thức xét tuyển khác (Dự bị đại học) | 01 |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
34 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
Mã ngành |
Ngành học |
7720603 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng ( Vật lý trị liệu , Hoạt động trị liệu Ngôn ngữ trị liệu ) |
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 40 | Toán, Hóa học, Sinh học |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Dự kiến chỉ tiêu |
---|---|---|---|
5. | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 140 |
Mã ngành | Tên ngành | Mã phương thức xét tuyển | Tên phương thức xét tuyển | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Môn chính | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Môn chính |
7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 100 | Xét tuyển kết quả thi THPT(1) | 58 | B00 | - | A00 | - |
7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 409 | Kết hợp sơ tuyển CCTA(2) | 40 | B00 | - | A00 | - |
7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 301 | Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) | 01 | ||||
7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 500 | Phương thức xét tuyển khác (Dự bị đại học) | 01 |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
34 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
Mã ngành |
Ngành học |
7720603 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng ( Vật lý trị liệu , Hoạt động trị liệu Ngôn ngữ trị liệu ) |
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 40 | Toán, Hóa học, Sinh học |