Ngành Sư phạm công nghệ
Ngành Sư phạm Công nghệ - là một ngành đào tạo nhằm đáp ứng nhu cầu giáo viên cho chương trình giáo dục phổ thông mới theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐ ban hành ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Theo đó môn Công nghệ đóng vai trò quan trọng trong việc thực hiện giáo dục STEM (Science - Technology - Engineering - Math), là mô hình giáo dục tiên tiến nhằm phát triển năng lực tư duy khoa học, tư duy hệ thống, tư duy kĩ thuật, tư duy lôgic ở người học trong bối cảnh CMCN 4.0.Chương trình đào tạo giáo viên công nghệ bao gồm các lĩnh vực công nghệ, kĩ thuật mới nhất: Trí tuệ nhân tạo- AI; Internet vạn vật - IOT; Sản xuất thông minh - Smart manufacturing, Robotics...
Chương trình đào tạo ngành Sư phạm Công nghệ trình độ đại học để đào tạo giáo viên có đủ năng lực chuyên môn và nghiệp vụ sư phạm thuộc lĩnh vực Công nghệ và Hướng nghiệp đáp ứng dạy học Công nghệ, Hướng nghiệp phổ thông và Kỹ thuật Công nghệ trong Giáo dục nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện của giáo dục; đào tạo kỹ sư công nghệ liên ngành (Điện – Điện tử, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khi ô tô, Cơ điện tử, Tự động hóa, …).
Nội dung được tham khảo từ trường Đại học sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Video clip liên quan
Các trường có đào tạo
TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn 1 | Tổ hợp môn 2 | Tổ hợp môn 3 | Tổ hợp môn 4 |
14 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | Toán, Vật lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00, A02, D90 |
TT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
---|---|---|
15 | 7140246 | Sư phạm công nghệ |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
31 | Sư phạm công nghệ | 7140246V |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
22 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
301 |
Xét tuyển thẳng |
2 |
|
|
|
|
|
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
4 |
|
|
|
|
|
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
6 |
A00 |
A02 |
D90 |
A01 |
|
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
2 |
A00 |
A02 |
D90 |
A01 |
|
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
6 |
A00 |
A02 |
D90 |
A01 |
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
1 |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
TT |
Nhóm ngành/ngành |
HVN18 |
Sư phạm công nghệ |
Sư phạm công nghệ | 7140246 | 16 | 4 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn 1 | Tổ hợp môn 2 | Tổ hợp môn 3 | Tổ hợp môn 4 |
14 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | Toán, Vật lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00, A02, D90 |
TT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
---|---|---|
15 | 7140246 | Sư phạm công nghệ |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
31 | Sư phạm công nghệ | 7140246V |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
22 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
301 |
Xét tuyển thẳng |
2 |
|
|
|
|
|
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
4 |
|
|
|
|
|
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
6 |
A00 |
A02 |
D90 |
A01 |
|
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
2 |
A00 |
A02 |
D90 |
A01 |
|
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
6 |
A00 |
A02 |
D90 |
A01 |
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
1 |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
TT |
Nhóm ngành/ngành |
HVN18 |
Sư phạm công nghệ |
Sư phạm công nghệ | 7140246 | 16 | 4 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |