Ngành Văn hoá học
- Mục tiêu chung
Trên cơ sở tầm nhìn, sứ mạng, mục tiêu chung và triết lý giáo dục của Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – Đại học Quốc gia TP.HCM, chương trình đào tạo cử nhân Văn hóa học được thiết kế nhằm đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao trong lĩnh vực rộng về khoa học xã hội và nhân văn, và lĩnh vực chuyên sâu về văn hóa, văn hóa học. Nhằm cung cấp cho sinh viên kiến thức sâu rộng; phát triển cho sinh viên năng lực nghiên cứu, sáng tạo; năng lực thực hành ứng dụng, thích nghi, hội nhập; trang bị kỹ năng vững vàng và phẩm chất tốt… góp phần định hướng phát triển văn hóa xã hội.
- Mục tiêu cụ thể
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng, phẩm chất và năng lực:
- Kiến thức và phương pháp
- Kiến thức nền tảng về lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn
- Kiến thức sâu về chuyên ngành Văn hóa học
- Kiến thức rộng (liên ngành, xuyên ngành)
- Kiến thức và phương pháp
Nội dung được tham khảo từ trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐH Quốc gia Tp.HCM
Video clip liên quan Ngành Văn hoá học
Các trường có đào tạo Ngành Văn hoá học
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
21 | 7229040 | Văn hoá học |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
42 |
7229040 |
Văn hoá học |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
7229040 |
Ngành Văn hóa học |
TT | Mã ngành | Tên ngành / chuyên ngành xét tuyển |
7 | 7229040 | Văn hoá học |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
19 | 7229040 | Văn hóa học |
STT | Ngành | Chỉ tiêu dự kiến bao gồm cả hệ chất lượng cao |
8 | Văn hoá học | 87 |
Văn hoá học Học tại Trụ sở Hà Nội |
7229040 | 47 | 13 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | |||||
Văn hoá học Học tại Trụ sở Hà Nội |
7229040 | 47 | 13 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | |||||
Quản lý văn hoá Học tại Trụ sở Hà Nội |
7229042 | 100 | 20 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
Tên ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
Văn hóa học - Công nghiệp văn hóa (thiết kế mỹ thuật, tổ chức sự kiện văn hóa, quản trị giải trí KTS), - Văn hóa di sản - du lịch (quản lý di sản, khu di tích, danh thắng; thuyết minh), - Kinh tế văn hóa ứng dụng (ẩm thực, trang phục, nhà ở) - Văn hóa truyền thông |
7229040 |
C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
21 | 7229040 | Văn hoá học |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
42 |
7229040 |
Văn hoá học |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
7229040 |
Ngành Văn hóa học |
TT | Mã ngành | Tên ngành / chuyên ngành xét tuyển |
7 | 7229040 | Văn hoá học |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
19 | 7229040 | Văn hóa học |
STT | Ngành | Chỉ tiêu dự kiến bao gồm cả hệ chất lượng cao |
8 | Văn hoá học | 87 |
Văn hoá học Học tại Trụ sở Hà Nội |
7229040 | 47 | 13 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | |||||
Văn hoá học Học tại Trụ sở Hà Nội |
7229040 | 47 | 13 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | |||||
Quản lý văn hoá Học tại Trụ sở Hà Nội |
7229042 | 100 | 20 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
Tên ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
Văn hóa học - Công nghiệp văn hóa (thiết kế mỹ thuật, tổ chức sự kiện văn hóa, quản trị giải trí KTS), - Văn hóa di sản - du lịch (quản lý di sản, khu di tích, danh thắng; thuyết minh), - Kinh tế văn hóa ứng dụng (ẩm thực, trang phục, nhà ở) - Văn hóa truyền thông |
7229040 |
C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh |