Ngành Khoa học cây trồng
Mục tiêu chung
Đào tạo cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học kiến thức và kỹ năng về Khoa học cây trồng; có thái độ lao động nghiêm túc và có đạo đức nghề nghiệp, có sức khoẻ; có khả năng hợp tác và quản lý nguồn lực; khả năng thích ứng với công việc đa dạng ở các cơ quan khoa học, quản lý sản xuất, doanh nghiệp hoặc tự tạo lập công việc sản xuất và dịch vụ Khoa học cây trồng.
Mục tiêu cụ thể:
Sau khi tốt nghiệp người học có kiến thức và kỹ năng về chọn lựa cây trồng, gieo trồng, chăm sóc, bảo vệ cây trồng và kinh doanh nhằm tạo ra các sản phẩm trồng trọt có năng suất, chất lượng, sức cạnh tranh và hiệu quả kinh tế cao, góp phần bảo vệ môi trường và phát triển nông nghiệp bền vững
Video clip liên quan Ngành Khoa học cây trồng
Các trường có đào tạo Ngành Khoa học cây trồng
TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|
14 | Khoa học cây trồng (chuyên ngành: - Tổ chức sản xuất giống cây trồng - Hoa cây cảnh và thiết kế cảnh quan - Khoa học cây trồng) |
7620110 | 30 |
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
28 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16 | 60 |
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
20 | Khoa học cây trồng | 7620110 |
STT | CÁC CHUYỂN NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH |
---|---|---|
9 | Khoa học cây trồng | 7620110 |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
30 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00 , A02 , B00 , B08 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
12 | 7620110 | Khoa học cây trồng |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
20 | 7620110 | Khoa học cây trồng |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp |
16 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
30 |
A00: Toán, Lý, Hóa; B00: Toán, Hóa, Sinh; B03: Toán, Sinh, Văn; D07: Toán, Hóa, Anh. |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
24 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
(A00): Toán-Lý-Hóa (B00): Toán-Hóa-Sinh (C14): Văn-Toán-GD công dân (C20): Văn-Địa-GD công dân |
20 |
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
6 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
60 |
A00, B00, C15, D01 |
Khoa học cây trồng | 7620110 | 30 | 20 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Toán, Hóa học | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|
14 | Khoa học cây trồng (chuyên ngành: - Tổ chức sản xuất giống cây trồng - Hoa cây cảnh và thiết kế cảnh quan - Khoa học cây trồng) |
7620110 | 30 |
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
28 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16 | 60 |
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
20 | Khoa học cây trồng | 7620110 |
STT | CÁC CHUYỂN NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH |
---|---|---|
9 | Khoa học cây trồng | 7620110 |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
30 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00 , A02 , B00 , B08 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
12 | 7620110 | Khoa học cây trồng |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
20 | 7620110 | Khoa học cây trồng |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp |
16 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
30 |
A00: Toán, Lý, Hóa; B00: Toán, Hóa, Sinh; B03: Toán, Sinh, Văn; D07: Toán, Hóa, Anh. |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
24 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
(A00): Toán-Lý-Hóa (B00): Toán-Hóa-Sinh (C14): Văn-Toán-GD công dân (C20): Văn-Địa-GD công dân |
20 |
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
6 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
60 |
A00, B00, C15, D01 |
Khoa học cây trồng | 7620110 | 30 | 20 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Toán, Hóa học | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |