Ngành Nuôi trồng thuỷ sản
1. Mục tiêu chung
Đào tạo cán bộ kỹ thuật trình độ đại học có kiến thức cơ bản vững chắc, có kiến thức và kỹ năng về chăn nuôi động vật; có thái độ lao động nghiêm túc và có đạo đức nghề nghiệp, có sức khoẻ; có khả năng hợp tác và quản lý nguồn lực; khả năng thích ứng với công việc đa dạng ở các cơ quan khoa học, quản lý sản xuất, doanh nghiệp hoặc tự tạo lập công việc sản xuất và dịch vụ trong ngành chăn nuôi động vật nông nghiệp.
2. Mục tiêu cụ thể
Người học có kiến thức và kỹ năng về chọn lọc, nhân giống, chăm sóc, nuôi dưỡng, bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản và kinh doanh thuỷ sản có năng suất và chất lượng cao, góp phần bảo vệ môi trường và phát triển nông nghiệp bền vững. Sau khi tốt nghiệp người học có khả năng làm việc độc lập tại các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo và các cơ sở có liên quan đến phát triển thủy sản.
Video clip liên quan Ngành Nuôi trồng thuỷ sản
Các trường có đào tạo Ngành Nuôi trồng thuỷ sản
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
31 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 16,5 | 60 |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình đặc biệt) |
11 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU) |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
3 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) |
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
17 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản |
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Nuôi trồng thủy sản* | 7620301 |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
26 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản (**) |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
10 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
17 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản |
TT |
MÃ NGÀNH |
TÊN NGÀNH |
2 |
7620301T |
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 36 triệu đồng/năm học |
TT |
Ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Mã tổ hợp |
2. |
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
1. Toán – Lý – Hóa 2. Toán – Lý – Anh 3. Toán – Hóa – Sinh 4. Toán – Văn – Anh |
A00 A01 B00 D01 |
Mã ngành | Tên ngành | Tổng chi tiêu | Tổ hợp xét tuyển |
7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 120 | A00 , B00 , D07 , D08 |
TT | NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | HỌC BẠ THPT 50% | KẾT QUẢ THI THPT 45% | KẾT QUẢ ĐGNL ĐHQG-HCM 5% | CHỈ TIÊU |
7 | Nuôi trồng thủy sản: – Nuôi tôm công nghệ cao – Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, D07 | A00, B00, D07, D90 | Điểm thi | 100 |
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
31 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 16,5 | 60 |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình đặc biệt) |
11 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU) |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
3 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) |
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
17 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản |
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Nuôi trồng thủy sản* | 7620301 |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
26 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản (**) |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
10 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
17 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản |
TT |
MÃ NGÀNH |
TÊN NGÀNH |
2 |
7620301T |
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 36 triệu đồng/năm học |
TT |
Ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Mã tổ hợp |
2. |
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
1. Toán – Lý – Hóa 2. Toán – Lý – Anh 3. Toán – Hóa – Sinh 4. Toán – Văn – Anh |
A00 A01 B00 D01 |
Mã ngành | Tên ngành | Tổng chi tiêu | Tổ hợp xét tuyển |
7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 120 | A00 , B00 , D07 , D08 |
TT | NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | HỌC BẠ THPT 50% | KẾT QUẢ THI THPT 45% | KẾT QUẢ ĐGNL ĐHQG-HCM 5% | CHỈ TIÊU |
7 | Nuôi trồng thủy sản: – Nuôi tôm công nghệ cao – Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, D07 | A00, B00, D07, D90 | Điểm thi | 100 |