Ngành Tâm lý học giáo dục

Ngành Tâm lý học giáo dục

Tâm lý học giáo dục (tiếng Anh là Psychology and Education) là ngành học nghiên cứu về cách mà con người học được từ môi trường giáo dục xung quanh. 

Ngành học này liên quan đến những phương pháp học khác nhau, thường tập trung vào những đối tượng người học có nhu cầu đặc biệt như trẻ em có năng khiếu và người khuyết tật về thể chất hay tinh thần.

Nội dung chương trình

  • Kiến thức giáo dục đại cương:Nhóm các môn học về tư tưởng Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Pháp luật; Tiếng Anh; Tin học;...
  • Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:
    + Các môn cơ sở: Nhập môn Tâm lý học,Tâm lý học nhận thức, Tâm lý học nhân cách, Lịch sử Tâm lý học, Tâm lý học phát triển, Tổ chức hoạt động dạy học, Tổ chức hoạt động giáo dục
    + Các môn chuyên ngành: Tham vấn tâm lý, Tâm lý học quản lý,Tâm lý học chẩn đoán, Tâm bệnh học, Tâm lý học giới tính, Giáo dục giới tính, Tâm lý học gia đình, Giáo dục gia đình, Giáo dục kỹ năng sống,… 

THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ Ngành Tâm lý học giáo dục

Video clip liên quan Ngành Tâm lý học giáo dục

Chưa có thêm video nào cho ngành nghề này

Các trường có đào tạo Ngành Tâm lý học giáo dục

Trường đại học sư phạm Hà Nội 2 - SP2 (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Ngành tuyển sinh
19 7310403 Tâm lý học giáo dục
Trường đại học Sư Phạm (ĐH Huế) DHS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn
Tâm lý học giáo dục 7310403 B00, C00, C20, D01
Trường đại học mở Tp.HCM - MBS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
29 Tâm lý họcChuyên ngành: chuyên ngànhTâm lý học (định hướng Tâm lý học tổ chức, Công nghiệp) và chuyên ngành Tâm lý học giáo dục 7310401
Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
22 7310403 Tâm lý học giáo dục ( Toán , Lý , Hóa )
( Văn , Sử , Địa )
( Văn , Sử , Giáo dục KT và PL )
( Toán , Văn , Anh )
Trường đại học Đồng Tháp SPD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành
Tâm lý học giáo dục 7310403
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Trường đại học sư phạm Hà Nội - SPH (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Ngành, chương trình đào tạo Dự kiếnchỉ tiêu
4 7310403 Tâm lý học giáo dục 70
Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM - SPK (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Tên ngành đào tạo Mã ngành
33 Tâm lý học giáo dục 7310403V
Trường đại học sư phạm TP.HCM - SPS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã phương thức

Tên phương thức

Chỉ tiêu

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

34

7310403

Tâm lý học giáo dục

301

Xét tuyển thẳng

9

 

 

 

 

 

7310403

Tâm lý học giáo dục

303

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

18

 

 

 

 

 

7310403

Tâm lý học giáo dục

200

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

9

A00

D01

C00

 

 

7310403

Tâm lý học giáo dục

100

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

54

A00

D01

C00

 

Trường đại học sư phạm Hà Nội 2 - SP2 (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Ngành tuyển sinh
19 7310403 Tâm lý học giáo dục
Trường đại học Sư Phạm (ĐH Huế) DHS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn
Tâm lý học giáo dục 7310403 B00, C00, C20, D01
Trường đại học mở Tp.HCM - MBS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
29 Tâm lý họcChuyên ngành: chuyên ngànhTâm lý học (định hướng Tâm lý học tổ chức, Công nghiệp) và chuyên ngành Tâm lý học giáo dục 7310401
Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
22 7310403 Tâm lý học giáo dục ( Toán , Lý , Hóa )
( Văn , Sử , Địa )
( Văn , Sử , Giáo dục KT và PL )
( Toán , Văn , Anh )
Trường đại học Đồng Tháp SPD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành
Tâm lý học giáo dục 7310403
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Trường đại học sư phạm Hà Nội - SPH (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Ngành, chương trình đào tạo Dự kiếnchỉ tiêu
4 7310403 Tâm lý học giáo dục 70
Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM - SPK (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Tên ngành đào tạo Mã ngành
33 Tâm lý học giáo dục 7310403V
Trường đại học sư phạm TP.HCM - SPS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã phương thức

Tên phương thức

Chỉ tiêu

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

34

7310403

Tâm lý học giáo dục

301

Xét tuyển thẳng

9

 

 

 

 

 

7310403

Tâm lý học giáo dục

303

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

18

 

 

 

 

 

7310403

Tâm lý học giáo dục

200

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

9

A00

D01

C00

 

 

7310403

Tâm lý học giáo dục

100

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

54

A00

D01

C00