Điểm chuẩn ngành Marketing
Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Marketing. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.
Ngành marketing như bạn đã biết khi Tìm hiểu ngành marketing là gì, làm gì, tại đó bạn đã thấy được vai trò quan trọng của ngành trong việc xây dựng và duy trì mối quan hệ giữa doanh nghiệp và khách hàng.
Bạn cũng đã đượ tìm hiểu Danh sách các trường có tuyển sinh ngành Marketing để giúp bạn trả lời thắc mắc ngành Marketing thì học trường nào.
Danh sách điểm chuẩn ngành Marketing
Danh sách điểm chuẩn không thể hiện hết tất cả các trường có tuyển sinh. Thông tin bên dưới có thể không đầy đủ, chỉ nên sử dụng để tham khảo. Thông tin chính xác vui lòng xem thông tin trên trang web chính thức của các trường.
Điểm chuẩn năm 2024 - GDU - Trường đại học Gia Định (*)
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
7 |
7340115 |
Marketing |
A01; A01; C00; D01 |
15 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 |
Ghi chú |
6 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; C00; D01 |
16.5 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 |
Ghi chú |
7 |
7340115 |
Marketing |
|
600 |
|
Điểm chuẩn năm 2024 - DHV - Trường Đại học Hùng Vương TPHCM
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
8 |
7340115 |
Marketing |
A00; D01; C00; C01 |
15 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 |
Ghi chú |
8 |
7340115 |
Marketing |
A00; D01; C00; C01 |
18 |
|
Điểm chuẩn năm 2024 - UMT - Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
4 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; D01; D03; C00 |
15 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 |
Ghi chú |
4 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; D01; D03; C00 |
6 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 |
Ghi chú |
4 |
7340115 |
Marketing |
|
600 |
|
Điểm chuẩn năm 2024 - HSU (DTH) - trường đại học Hoa Sen (*)
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
12 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; D01; D03; D09 |
18 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 |
Ghi chú |
12 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; D01; D03; D09 |
6 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 |
Ghi chú |
12 |
7340115 |
Marketing |
|
67 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 |
Ghi chú |
12 |
7340115 |
Marketing |
|
600 |
|
Điểm chuẩn năm 2024 - DVH - Trường đại học Văn Hiến (*)
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
19 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; C04; D01 |
16 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 |
Ghi chú |
57 |
7340115 |
Marketing |
|
6 |
Điểm TBC cả năm L12 |
58 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; C04; D01 |
18 |
ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
59 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; C04; D01 |
18 |
ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
60 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; C04; D01 |
18 |
ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 |
Ghi chú |
15 |
7340115 |
Marketing |
|
611 |
|
Điểm chuẩn năm 2024 - UEF - Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
15 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; D01; C00 |
18 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 |
Ghi chú |
29 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; D01; C00 |
18 |
Học bạ lớp 12 |
30 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; D01; C00 |
18 |
Học bạ 3 học kỳ |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 |
Ghi chú |
15 |
7340115 |
Marketing |
|
600 |
|
Điểm chuẩn năm 2024 - BVU (DBV) - Trường đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (*)
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
25 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; C00; D01 |
15 |
CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
26 |
73401150 |
Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) |
A00; A01; C00; D01 |
15 |
CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
27 |
7340115C2 |
Digital marketing (ngành Marketing) |
A00; A01; C00; D01 |
15 |
CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 |
Ghi chú |
25 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; C00; D01 |
18 |
CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
26 |
73401150 |
Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) |
A00; A01; C00; D01 |
18 |
CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
27 |
7340115C2 |
Digital marketing (ngành Marketing) |
A00; A01; C00; D01 |
18 |
CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
Điểm chuẩn năm 2024 - KSA KSV -Trường đại học Kinh Tế TP.HCM (Phân hiệu Vĩnh Long)
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
3 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; D01; D07 |
22 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 |
Ghi chú |
3 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 |
42 |
Thang điểm 100 |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 |
Ghi chú |
3 |
7340115 |
Marketing |
|
600 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024 |
Ghi chú |
3 |
7340115 |
Marketing |
|
49 |
Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100 |
Điểm chuẩn năm 2024 - NTT - Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*)
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
19 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; D01; D07 |
15 |
|
20 |
7340115_DM |
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) |
A00; A01; C00; D01 |
15 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 |
Ghi chú |
19 |
7340115 |
Marketing |
|
6 |
Điểm TB học bạ |
20 |
7340115_DM |
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) |
|
6 |
Điểm TB học bạ |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 |
Ghi chú |
19 |
7340115 |
Marketing |
|
70 |
|
20 |
7340115_DM |
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) |
|
70 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 |
Ghi chú |
19 |
7340115 |
Marketing |
|
550 |
|
20 |
7340115_DM |
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) |
|
550 |
|
Điểm chuẩn năm 2024 - QSA (TAG)-Trường đại học An Giang
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
19 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; C15; D01 |
23.17 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 |
Ghi chú |
19 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; C15; D01 |
26 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 |
Ghi chú |
19 |
7340115 |
Marketing |
|
611 |
|
Điểm chuẩn năm 2024 - BVS - Học viện công nghệ bưu chính viễn thông (Cơ sở TP.HCM)
STT |
Mã ngành |
Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
3 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; D01 |
24.24 |
TTNV<=5 |
4 |
7340115_CLC |
Marketing chất lượng cao |
A00; A01; D01 |
18 |
TTNV<=5 |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 |
Ghi chú |
3 |
7340115 |
Marketing |
|
15.93 |
|
4 |
7340115_CLC |
Marketing |
|
15.28 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 |
Ghi chú |
3 |
7340115 |
Marketing |
|
15.93 |
|
4 |
7340115_CLC |
Marketing |
|
15.28 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 |
Ghi chú |
3 |
7340115 |
Marketing |
|
15.93 |
|
4 |
7340115_CLC |
Marketing |
|
15.28 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 |
Ghi chú |
3 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; D01 |
23.87 |
Học bạ và CCQT |
4 |
7340115_CLC |
Marketing |
A00; A01; D01 |
21.53 |
Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao |
Điểm chuẩn năm 2024 - TCT-Trường đại học Cần Thơ
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
31 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; C02; D01 |
24.6 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 |
Ghi chú |
31 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; C02; D01 |
28.3 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 |
Ghi chú |
14 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01 |
309 |
|
Điểm chuẩn năm 2024 - HUI-Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
5 |
7340115 |
Marketing |
A01; C01; D01; D96 |
25.25 |
|
6 |
7340115C |
Marketing |
A01; C01; D01; D96 |
22.5 |
CT tăng cường tiếng Anh |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 |
Ghi chú |
6 |
7340115 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing |
A01; C01; D01; D96 |
28.5 |
|
7 |
7340115C |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing |
A01; C01; D01; D96 |
26 |
Chương trình tăng cường tiếng Anh |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 |
Ghi chú |
5 |
7340115 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing |
|
830 |
|
6 |
7340115C |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing |
|
700 |
Chương trình tăng cường tiếng Anh |
Điểm chuẩn năm 2024 - TBD - Trường đại học Thái Bình Dương (*)STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
6 | 7340115 | Kỹ thuật phần mềm | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | 15 | |
7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A09; D01 | 15 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
11 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
12 | 7340115 | Kỹ thuật phần mềm | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | 18 | |
13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A09; D01 | 6 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|
6 | 7340115 | Kỹ thuật phần mềm | | 550 | |
7 | 7340115 | Marketing | | 550 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
6 | 7340115 | Marketing | | 5.5 | |
7 | 7340115 | Kỹ thuật phần mềm | | 5.5 | |
Điểm chuẩn năm 2024 - DTE - Trường đại học kinh tếSTT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01 | 18.5 | |
8 | 7340115-TA | Quản trị marketing | A00; A01; C04; D01 | 20 | CT dạy và học bằng Tiếng Anh |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01 | 19 | |
8 | 7340115-TA | Quản trị marketing | A00; A01; C04; D01 | 21 | CT dạy và học bằng Tiếng Anh |
Điểm chuẩn năm 2024 - DKC - Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*)STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|
18 | 7340115 | Marketing | | 700 | |
Điểm chuẩn năm 2024 - DTD - Trường đại học Tây Đô (*)STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C04 | 16.5 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|
7 | 7340115 | Marketing | | 500 | |
Điểm chuẩn năm 2024 - DAD - Trường đại học Đông Á(*)STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
16 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D78 | 15 | |
17 | 7340115DL | Marketing | A01; D01; D04; D78 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
21 | 7340115 | Digital Marketing (CN) | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
22 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
23 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
24 | 7340115 | Digital Marketing (CN) | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|
16 | 7340115 | Marketing | | 600 | |
17 | 7340115DL | Marketing | | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
Điểm chuẩn năm 2024 - DDN - Trường đại học Đại NamSTT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
15 | 7340115 | Marketing | A00; C03; D01; D10 | 16 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
12 | 7340115 | Marketing | A00; C03; D01; D10 | 18 | |
Điểm chuẩn năm 2024 - DVL - Trường đại học dân lập Văn Lang (*)STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
21 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
21 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|
21 | 7340115 | Marketing | | 650 | |
Điểm chuẩn năm 2024 - DDT - Đại học Duy Tân (*)STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
14 | 7340115 | Marketing | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
14 | 7340115 | Marketing | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 | Ghi chú |
---|
14 | 7340115 | Marketing | | 85 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|
14 | 7340115 | Marketing | | 650 | |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..