Thông tin tuyển sinh Báo chí
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Báo chí
STT | Mã ngành | Tên Ngành |
12 | 7320101 | Báo chí (Báo chí đa phương tiện) |
Tên ngành | Mã ngành |
Báo chí | 7320101 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
25 | 7320101 | Báo chí |
TT | Mã ngành | Tên ngành / chuyên ngành xét tuyển |
9 | 7320101 | Báo chí |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
35 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn tổng hơp, Ngữ văn báo chí) |
TT |
Tên ngành / chuyên ngành ; trình độ đào tạo đại học |
Mã |
Khối thi |
Chi tiêu |
| - Chuyên ngành : Nhiếp ảnh báo chí |
7210301B |
S |
15 |
STT | Ngành | Chỉ tiêu dự kiến bao gồm cả hệ chất lượng cao |
3 | Báo chí | 160 |
TT |
Tên ngành / chương trình đào tạo ( CTĐT ) |
Mã ngành ( CTĐT ) |
Chỉ tiêu |
8 |
Truyền thông đa phương tiện ( 2 chuyên ngành Thiết kế đa phương tiện và Báo chí truyền thông ) |
7320104 |
210 |
TT |
Ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Mã tổ hợp |
9. |
Văn học (Chuyên ngành Văn báo chí truyền thông) |
7229030 |
1. Văn – Sử – Địa 2. Toán – Văn – Địa 3. Toán – Văn – Anh 4. Văn – Địa – Anh |
C00 C04 D01 D15 |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
10 |
7320101 |
Báo chí |
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng |
7220101 | 24 | 36 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | |||||
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng |
7220101 | 24 | 36 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
Tên ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
Xã hội học - Xã hội học truyền thông - báo chí, - Xã hội học quản trị tổ chức xã hội, - Công tác xã hội |
7310301 |
A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa |
Văn học (Văn học – Báo chí, truyền thông) | 7229030 | 30 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |