Thông tin tuyển sinh Báo chí

Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm

Danh sách các trường tuyển sinh ngành Báo chí

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Long - tin 2019
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng
7220101 24 36 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh    
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội - tin 2019
Báo chí
Xét tuyển theo thang điểm 30
7320101 70   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Tiếng Anh      
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội - tin 2019
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in 602 45   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học tự nhiên   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Toán   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học xã hội    
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh) 602M 5   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm                
Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 603 38   Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán   Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, khoa học tự nhiên   Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, khoa học xã hội    
Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh) 603M 2   Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm                
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 604 45   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học tự nhiên   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Toán   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học xã hội    
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh) 604M 5   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm                
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 605 45   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học tự nhiên   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Toán   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học xã hội    
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh) 605M 5   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm                
Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 606 38   Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Toán   Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Tiếng Anh   Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học tự nhiên   Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học xã hội    
Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh) 606M 2   Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm                
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 607 45   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học tự nhiên   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Toán   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học xã hội    
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh) 607M 5   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm                
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) 608 35   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học tự nhiên   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Toán   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học xã hội    
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh) 608M 5   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm                
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) 609 35   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học tự nhiên   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Toán   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học xã hội    
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh) 609M 5   Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm                
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh - tin 2021

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

 

Xã hội học

- Xã hội học truyền thông - báo chí,

- Xã hội học quản trị tổ chức xã hội,

- Công tác xã hội

7310301

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

 
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh - tin 2022

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp

xét tuyển

Quan hệ công chúng:

- Tổ chức sự kiện

- Quản lý truyền thông

- Truyền thông báo chí

7320108

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

 C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng - tin 2019
Báo chí73201017525Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Giáo dục công dânNgữ vănNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ vănNgữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng AnhNgữ văn
Báo chí (Chất lượng cao)7320101CLC50Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Giáo dục công dânNgữ vănNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ vănNgữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng AnhNgữ văn
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thừa Thiên - Huế - tin 2019
Báo chí7320101150Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên - tin 2019
Báo chí
Các chương trình đào tạo: Báo chí
73201014020Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh - tin 2019
Báo chí73201016234Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Báo chí_Phân hiệu Bến Tre7320101_BT1520Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Báo chí_Chất lượng cao7320101_CLC4020Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội - tin 2019
Báo chíQHX018515
Toán, Vật lí, Hóa họcBáo chíA00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líBáo chíC00
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhBáo chíD01
Ngữ văn, Toán, Tiếng PhápBáo chíD03
Ngữ văn, Toán, Tiếng TrungBáo chíD04
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhBáo chíD78
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng PhápBáo chíD82
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng TrungBáo chíD83
Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)
Điểm bài thi Ngoại ngữ kỳ thi THPT quốc gia 2019 phải đạt từ 4.0 trở lên
QHX40282
Toán, Vật lí, Hóa họcBáo chí ** (CTĐT CLC TT23)
Điểm bài thi Ngoại ngữ kỳ thi THPT quốc gia 2019 phải đạt từ 4.0 trở lên
A00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líBáo chí ** (CTĐT CLC TT23)
Điểm bài thi Ngoại ngữ kỳ thi THPT quốc gia 2019 phải đạt từ 4.0 trở lên
C00
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhBáo chí ** (CTĐT CLC TT23)
Điểm bài thi Ngoại ngữ kỳ thi THPT quốc gia 2019 phải đạt từ 4.0 trở lên
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng PhápBáo chí ** (CTĐT CLC TT23)
Điểm bài thi Ngoại ngữ kỳ thi THPT quốc gia 2019 phải đạt từ 4.0 trở lên
D03
Ngữ văn, Toán, Tiếng TrungBáo chí ** (CTĐT CLC TT23)
Điểm bài thi Ngoại ngữ kỳ thi THPT quốc gia 2019 phải đạt từ 4.0 trở lên
D04
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhBáo chí ** (CTĐT CLC TT23)
Điểm bài thi Ngoại ngữ kỳ thi THPT quốc gia 2019 phải đạt từ 4.0 trở lên
D78
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng PhápBáo chí ** (CTĐT CLC TT23)
Điểm bài thi Ngoại ngữ kỳ thi THPT quốc gia 2019 phải đạt từ 4.0 trở lên
D82
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng TrungBáo chí ** (CTĐT CLC TT23)
Điểm bài thi Ngoại ngữ kỳ thi THPT quốc gia 2019 phải đạt từ 4.0 trở lên
D83
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An - tin 2019
Báo chí73201015020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Khánh Hòa - tin 2019
Văn học
(Văn học – Báo chí, truyền thông)
722903030Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânNgữ văn, Địa lí, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
12