Thông tin tuyển sinh Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành công trình xây dựng
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Nai -
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
6 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành xây dựng cầu đường) Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành tin học xây dựng) |
7510102 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Cần Thơ -
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
20 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình Xây dựng |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Phòng -
Chuyên ngành | Mã chuyên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Phương thức áp dụng | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
22. Quản lý công trình xây dựng | D130 | A00, A01, C01, D01 | PT1, PT2, PT3, PT4, PT6 | 90 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
18 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
09 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102C |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Yên Bái -
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
14 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102V |
17 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng | 7510106V |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
7510102Q - CNKT công trình xây dựng |
7510102X - CNKT công trình xây dựng |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Trà Vinh -
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
16 |
7510102 |
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Cần Thơ -
TT |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
10 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Quảng Ninh -
TT | Tên ngành/ Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | THPT, tuyển thẳng | Học bạ |
8 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A09, C01, D01 | 20 | 10 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Dương -
STT | Ngành học | Mã ngành | Tổ hợp xét | Cơ sở đào tạo |
18 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00,A09,V00,V01 | Cơ sở chính, Phân hiệu |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng -
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 180 | 120 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh | |||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 50 | 50 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Hóa học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Long -
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng |
7220101 | 24 | 36 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | |||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 32 | 48 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bà Rịa - Vũng Tàu - tin 2022
Tên ngành/ Chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Tổng số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (năm) |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 3 chuyên ngành: – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – Xây dựng dân dụng và công nghiệp – Thiết kế nội thất |
7510102 |
A00: Toán – Lý – Hóa A01: Toán – Lý – Anh C01: Văn – Toán – Lý D01: Văn – Toán – Anh |
120 |
3,5 |
14