Thông tin tuyển sinh Khoa học máy tính
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Khoa học máy tính
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
24 | 7480101 | Khoa học máy tính |
TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn 1 | Tổ hợp môn 2 | Tổ hợp môn 3 | Tổ hợp môn 4 |
2 | 7480101 | Khoa học máy tính | Toán, Vật lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
12 | Khoa học máy tínhChuyên ngành:Mạng máy tính, Công nghệ phần mềm, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu | 7480101 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
08 | Khoa học máy tínhChuyên ngành:Công nghệ phần mềm, Trí tuệ nhân tạo | 7480101C |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
21 | 7480101 | Khoa học máy tính | 120 |
22 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|---|
40 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
16 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 03 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững; Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo (mới). |
7480201 |
|
17 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; |
7480201C |
TT | Mã ngành xét tuyển ) | Tên ngành / chương trình xét tuyển | Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
13 | 7480101 | Khoa học máy tính | 60 | PT1 , PT4 | A00 , A01 , D07 , GT1 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
3 | Khoa học máy tính | 7480101 | 4 |
Chương trình đào tạo | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn tuyển sinh | Chỉ tiêu tuyển sinh | Năm tuyển sinh | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|
Chương trình tiêu chuẩn | Khoa học Máy tính | 106 | A00; A01 | 240 | 2024 | |
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh, CT Tiên tiến | Khoa học Máy tính | 206 | A00; A01 | 130 | 2024 | |
Chương trình định hướng Nhật Bản | Khoa học Máy tính | 266 | A00; A01 | 40 | 2024 | |
Chương trình chuyển tiếp quốc tế | Khoa học Máy tính (Úc/ New Zealand) | 306 | A00; A01 | 150 | 2024 |
STT |
Mã ngành đào tạo |
Ngành học ((ĐH) QUỐC TẾ CẤP BẰNG) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
8 |
7480101 |
Khoa học Máy tính |
A00; A01 |
50 |
STT |
Mã ngành đào tạo |
Ngành học (LIÊN KẾT (LK) VỚI ĐH NƯỚC NGOÀ) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
14 |
7480101_WE2 |
Khoa học máy tính (LK với ĐH West of England) (2+2) |
A00; A01 |
10 |
Stt |
Ngành/ Chuyên ngành |
Mã |
Tổ hợp môn xét tuyển thi THPT |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
17 |
Ngành Khoa học Máy tính (*) |
7480101 |
A00, A01, D07 |
130 |
|
29 |
Ngành Khoa học máy tính (Chương trình liên kết đào tạo quốc tế) |
7480101_QT |
A00, A01, D07 |
15 |
|
Mã ngành | Tên ngành |
7480101 | Khoa học máy tính (CSE) |
TT | Tên ngành / chuyên ngành đào tạo | Mã ngành |
11 | Khoa học máy tính | 7480101 |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu 2023 ( Dự kiến ) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
7480101 |
Khoa học Máy tính |
270 |
A00 , A01 , D01 , D07 |
TT |
Ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Mã tổ hợp |
4. |
Khoa học máy tính |
7480101 |
STT |
Mã tuyển sinh |
Ngành |
14 |
CN8 |
Khoa học máy tính |
TT |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
1 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
TT |
Ngành |
Mã ngành |
tổ hợp xét tuyển |
---|---|---|---|
3 |
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Gồm các chuyên ngành: 1. Công nghệ phần mềm 2. Khoa học máy tính |
7480201 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) D01 (3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) K01 (Toán, Tiếng Anh, Tin học) |
|
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Khối tuyển |
15 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00 ; A01 ; D01 |