Thông tin tuyển sinh Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh

Danh sách liệt kê các trường có tuyển sinh Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh . Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm

Danh sách các trường tuyển sinh ngành Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bắc Giang -
TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu
12 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành:
- Song ngữ Anh - Trung (English - Chinese Bilingual Studies)
- Biên - Phiên dịch (Translation & Interpretation)
- Giảng dạy tiếng Anh (TESOL - Teaching English to Speakers of Other Languages)
7220201 60
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Nai -
TT Tên ngành Mã ngành
23 Ngôn ngữ Anh 7220201
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - An Giang -
TT Mã ngành Ngành học Điểm 2024 Chỉ tiêu 2025
36 7220201 Ngôn ngữ Anh 21,71 180
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Khánh Hòa -
STT Mã ngành Tên ngành (chương trình chuẩn)
37 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch, tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT Tên ngành xét tuyển Mã ngành
9.1 Ngôn ngữ Anh 7220201
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Cần Thơ -
STT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH
16 7220201 Ngôn ngữ Anh
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
STT NGÀNH / CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 , D07 , D08 , D14 , D15 139
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hưng Yên -
TT Mã ngành Ngành học Tổ hợp môn 1 Tổ hợp môn 2 Tổ hợp môn 3 Tổ hợp môn 4
23 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lý, Tiếng Anh
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thừa Thiên - Huế -
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Bà Rịa - Vũng Tàu -
TT Mã ngành Tên ngành Các tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
47 7220201 Ngôn ngữ Anh D01;D09;D10;D14;D15;D66;D78;D96 80
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Phúc -
TT Mã ngành Ngành tuyển sinh
17 7220201 Ngôn ngữ Anh
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
Stt Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Dự kiến Chỉ tiêu năm 2025
1. 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 300
2. 7220201 TT Ngôn ngữ Anh -Chương trìnhtiên tiến Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 75
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên -
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên -
STT Mã ngành Tên Ngành
3 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)
4 7220201_AT Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)
5 7220201_AH Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Hàn)
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Dương -
TT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH
12 7220201 Ngôn ngữ Anh
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
STT Ngành (chương trình chuẩn) Mã ngành
9 Ngôn ngữ Anh
Chương trình Tiếng Anh thương mại , Chương trình Song ngữ Anh - Trung
7220201
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
30 Ngôn ngữ AnhChuyên ngành:Phương pháp giảng dạy, Tiếng anh thương mại, Biên phiên dịch 7220201
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
10 Ngôn ngữ AnhChuyên ngành:Tiếng Anh thương mại,Phương pháp giảng dạy (dự kiến) 7220201C
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Định -
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
17 7220201 Ngôn ngữ Anh ( Toán , Lý , Anh )
( Toán , Văn , Anh )
( Văn , Sử , Anh )
( Văn , Địa , Anh )
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT Mã ngành/ CTĐT Tên ngành/chương trình đào tạo Dự kiếnchỉ tiêu 2025
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 200
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
TT Trình độ Mã ngành Tên ngành
21 Đại học 7220201 Ngôn ngữ Anh
20