Thông tin tuyển sinh Quản trị khách sạn
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Quản trị khách sạn
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình đặc biệt) |
6 | 7810201A | Quản trị khách sạn (chương trình đào tạo đặc biệt) |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
27 | 7810201 | Quản trị khách sạn |
STT | Mã xét tuyển | Tên ngành | Phương thức tuyển | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|---|
4 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 100; 301; 402; 409; 500 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Tất cả các phương thức xét tuyển | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 80 |
TT | Tên ngành xét tuyển | Mã ngành |
---|---|---|
10.2 | Quản trị khách sạn | 7810201 |
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
14 | 7810201 | Quản trị khách sạn |
STT | NGÀNH / CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | TỔ HỢP XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU |
---|---|---|---|---|
16 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00 , D01 , C01 , C04 , A10 | 50 |
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
- | Chuyên ngành Quản trị khách sạn |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
50 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Sử , Giáo dục KT và PL ) ( Toán , Địa , Giáo dục KT và PL ) ( Toán , Sử , Anh ) ( Văn , Toán , Anh ) ( Văn , Toán , Giáo dục KT và PL ) ( Văn , Toán , Tiếng Trung ) ( Văn , Anh , Giáo dục KT và PL ) ( Toán , Anh , Giáo dục KT và PL ) |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 130 |
60 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|---|
53 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 |
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
2 | 7810201 | Quản trị khách sạn |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
35 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810103 |
7810103C |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
35 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 3.5 |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
47 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
TT |
Các ngành tuyển sinh |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
7 |
Quản trị Khách sạn |
80 |
TT |
Tên ngành / chương trình đào tạo ( CTĐT ) |
Mã ngành ( CTĐT ) |
Chỉ tiêu |
7 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành ( 2 chuyên ngành Quản trị lữ hành và Quản trị Khách sạn ) |
7810103 |
180 |
TT |
Ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Mã tổ hợp |
15. |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
33 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
(D01): Văn-Toán-T.Anh (C04): Văn-Toán-Địa (C14): Văn-Toán-GD công dân (C20): Văn-Địa-GD công dân |
35 |
Ngành đào tạo |
Ngành Quản trị khách sạn |