Thông tin tuyển sinh Sư phạm Địa lý
Danh sách liệt kê các trường có tuyển sinh Sư phạm Địa lý . Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Sư phạm Địa lý
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
9 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27,91 | 20 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý (dự kiến) |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C20, D15, D78 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | ( Văn , Sử , Địa ) ( Văn , Địa , Giáo dục KT và PL ) ( Văn , Toán , Địa ) ( Văn , Địa , Anh ) ( Toán , Địa , Anh ) ( Toán , Sử , Địa ) ( Toán , Địa , Giáo dục KT và PL ) |
TT | Trình độ | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|---|
15 | Đại học | 7140219 | Sư phạm Địa lý |
STT | Mã ngành | Ngành, chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu |
21 | 7140219 | SP Địa lí | 90 |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 10 |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý |
Mã ngành | Tên ngành |
7140219 | Sư phạm Địa lí |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
17 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
301 |
Xét tuyển thẳng |
2 |
|
|
|
|
|
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
4 |
|
|
|
|
|
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
2 |
C00 |
C04 |
D15 |
D78 |
|
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
12 |
C00 |
C04 |
D15 |
D78 |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
9 |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
(A00): Toán-Lý-Hóa (C00): Văn-Sử-Địa (C04): Văn-Toán-Địa (C20): Văn-Địa-GD công dân |
20 |
STT |
Ngành xét tuyển |
Mã ngành |
10 |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |