Thông tin tuyển sinh Hệ thống thông tin quản lý
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Hệ thống thông tin quản lý
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý |
TT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Tổng chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
15 | Hệ thống thông tin quản lý, có 2 chuyên ngành: Tin học kinh tế; Phân tích dữ liệu kinh doanh. | 7340405 | A00 Toán, Lý, Hóa A01 Toán, Lý, Anh D01 Toán, Văn, Anh D07 Toán, Hóa, Anh D09 Toán, Sử, Anh D10 Toán, Địa, Anh C14 Toán, Văn, GDKT PL K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học C03 Toán, Văn, Sử |
60 |
STT | Ngành (chương trình chuẩn) | Mã ngành |
---|---|---|
8 | Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số |
7340405 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
15 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
16 | Hệ thống thông tin quản lý (mới) | 7340405C |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|---|
35 | 7340405_01 | Hệ thống thông tin kinh doanh | A00; A01; D01; D07 |
36 | 7340405_02 | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
6 | Hệ thống thông tin quản lý- Hệ thống thông tin kinh doanh- Phân tích dữ liệu- Hệ thương mại điện tử- Hệ thống Blockchain/Crypto | 7340405 | 3.5 |
NGÀNH TUYỂN SINH |
MÃ TUYỂN SINH |
- Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 406 |
- Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo |
7340405_416 |
STT |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
13 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7340405 |
Hệ thống Thông tin Quản lý |
AOO , A01 , C01 , DO1 |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo Chương trình đào tạo |
14 |
7340405 |
Tin học kinh tế |
STT |
NGÀNH / CHUYÊN NGÀNH |
MÃ ĐKXT |
Tổ hợp xét tuyển |
CHI TIÊU |
12 |
Ngành Hệ thống thông tin quản lý , gồm các chuyên ngành : - Hệ thống thông tin kế toán - Tin học quản lý |
7340405 |
A00 , A01 , D01 , D96 |
200 |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
TỔ hợp môn xét tuyển |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
Toán , Lý , Hóa ( A00 ) ; Toán , Lý , Anh ( A01 ) ; Toán , Văn , Anh ( D01 ) . |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (100) |
Dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT (200) |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
30 |
30 |
STT | Mã ngành | Ngành và chuyên ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
7 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) | A00; A01; D01; C01 |
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 180 | 120 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh | |||||
Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 50 | 50 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 130 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
Ngành bậc đại học |
Mã |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh/tiếng Pháp)D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09) |