Tìm hiểu ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Tìm hiểu ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Đây là ngành trực tiệp tham gia thực hiện các công việc kỹ thuật cho các công trình xây dựng. Công việc đòi hỏi tính chuyên môn kỹ thuật cao. Nhu cầu nhân lực đang phát triển mạnh, mang lại nhiều cơ hội công việc cho những người đi theo ngành này trong thời gian tới.


Đặc điểm công việc chuyên môn của ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng:

- PHân tích số liệu, thiết kế, thí nghiệm về kế cấu, vật liệu, địa chất, trắc địa, tài nguyên nước.

- Thiết kế hệ thống công trình xây dựng

- Thiết kế và thi công các công trình xây dựng dân dụng và các công trình xây dựng công nghiệp như trung tâm thường mại, khi chung cư cao ốc, bệnh viện, trường học, nhà cao tầng, khách sạn...

Cơ hội nghề nghiệp của ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Lĩnh vực xây dựng tại nước ta đang phát triển mạnh, tạo ra một khối lượng công việc lớn, nhu cầu nhân lực cao, đây chính là cơ hội để những người theo ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng tham gia lao động nghề nghiệp ổn định.

Nguyễn Dũng/Hướng nghiệp Việt

THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Video clip liên quan

Thực tế công việc một ngày của nữ kỹ sư người Nhật

Thực tế công việc một ngày của nữ kỹ sư người Nhật (Video clip)

Các trường có đào tạo

Trường đại học dân lập Lạc Hồng (*) - DLH (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Tên ngành Mã ngành
6 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng)
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành xây dựng cầu đường)
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành tin học xây dựng)
7510102
Trường đại học Tây Đô (*) - DTD (Hệ Đại học) ( tin 2024)
STT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH
20 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình Xây dựng
Trường Đại học hàng hải Việt Nam - HHA (Hệ Đại học) ( tin 2024)
Chuyên ngành Mã chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Phương thức áp dụng Chỉ tiêu
22. Quản lý công trình xây dựng D130 A00, A01, C01, D01 PT1, PT2, PT3, PT4, PT6 90
Trường đại học mở Tp.HCM - MBS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
18 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
09 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102C
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM - SPK (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Tên ngành đào tạo Mã ngành
14 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng 7510102V
17 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 7510106V
Học viện hàng không Việt Nam HHK (Hệ Đại học) ( tin 2024)

7510102Q - CNKT công trình xây dựng

7510102X - CNKT công trình xây dựng

Trường đại học Trà Vinh - DVT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

T

T

Mã ngành/ nhóm

ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển

16

7510102

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Trường đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ KCC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

10

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Trường Đại học công nghiệp Quảng Ninh - DDM (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển THPT, tuyển thẳng Học bạ
8 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A09, C01, D01 20 10
Trường đại học Bình Dương - DBD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét Cơ sở đào tạo
18 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00,A09,V00,V01 Cơ sở chính, Phân hiệu
Đại học Duy Tân - DDT (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Ngôn ngữ Anh7220201180120Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng75101025050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Hóa học
Trường đại học dân lập Cửu Long (*) DCL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng
7220101 24 36 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh    
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 32 48 Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Vật lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
Trường đại học Bà rịa Vũng Tàu- DBV (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Tên ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Tổng số tín chỉ

Thời gian

đào tạo (năm)

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng,

3 chuyên ngành:

– Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

– Xây dựng dân dụng và công nghiệp

– Thiết kế nội thất

7510102

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

Trường đại học dân lập Lạc Hồng (*) - DLH (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Tên ngành Mã ngành
6 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng)
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành xây dựng cầu đường)
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành tin học xây dựng)
7510102
Trường đại học Tây Đô (*) - DTD (Hệ Đại học) ( tin 2024)
STT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH
20 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình Xây dựng
Trường Đại học hàng hải Việt Nam - HHA (Hệ Đại học) ( tin 2024)
Chuyên ngành Mã chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Phương thức áp dụng Chỉ tiêu
22. Quản lý công trình xây dựng D130 A00, A01, C01, D01 PT1, PT2, PT3, PT4, PT6 90
Trường đại học mở Tp.HCM - MBS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
18 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
09 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102C
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM - SPK (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Tên ngành đào tạo Mã ngành
14 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng 7510102V
17 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 7510106V
Học viện hàng không Việt Nam HHK (Hệ Đại học) ( tin 2024)

7510102Q - CNKT công trình xây dựng

7510102X - CNKT công trình xây dựng

Trường đại học Trà Vinh - DVT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

T

T

Mã ngành/ nhóm

ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển

16

7510102

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Trường đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ KCC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

10

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Trường Đại học công nghiệp Quảng Ninh - DDM (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển THPT, tuyển thẳng Học bạ
8 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A09, C01, D01 20 10
Trường đại học Bình Dương - DBD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét Cơ sở đào tạo
18 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00,A09,V00,V01 Cơ sở chính, Phân hiệu
Đại học Duy Tân - DDT (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Ngôn ngữ Anh7220201180120Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng75101025050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Hóa học
Trường đại học dân lập Cửu Long (*) DCL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng
7220101 24 36 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh    
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 32 48 Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Vật lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
Trường đại học Bà rịa Vũng Tàu- DBV (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Tên ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Tổng số tín chỉ

Thời gian

đào tạo (năm)

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng,

3 chuyên ngành:

– Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

– Xây dựng dân dụng và công nghiệp

– Thiết kế nội thất

7510102

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5