
Tìm hiểu ngành kĩ thuật xây dựng là gì, làm gì
Ngành kỹ thuật xây dựng đi sâu về kết cấu công trình tạo nên độ bền vững, khả năng chịu lực tốt, với chi phí và giá thành thi công thấp.
Kết cấu công trình, vật liệu xây dựng và ngành kỹ thuật xây dựng
Cùng với kết cấu công trình, vật liệu xây dựng cũng là thành phần tạo nên độ bền vững của công trình. Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng, ngoài việc thiết kế được kết cấu, thì việc xác định được vật liệu xây dựng là điều tất nhiên.
Những vấn đề ảnh hưởng đến kết cấu, kỹ sư cũng phải nắm rõ ảnh hưởng của địa kỹ thuật và các yếu tố môi trường tác động đến khả năng chống chịu của công trình.
Cơ hội nghề nghiệp của ngành kỹ thuật xây dựng
Là ngành thực hiện những công việc mang tính chuyên môn cao, cơ hội làm việc vì vậy mở rộng với những người theo ngành kỹ thuật xây dựng. Ngoài ra, khả năng thích ứng của người theo ngành có đủ kỹ năng để có thể tham gia thực hiện hầu hết các công việc của ngành xây dựng, vì thế cơ hội công việc cũng rộng hơn.
Nguyễn Dũng/Hướng nghiệp Việt
Video clip liên quan
Các trường có đào tạo
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình đặc biệt) |
7 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đào tạo đặc biệt) |
8 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình Pháp – Việt) |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
TT | Tên ngành xét tuyển | Mã ngành |
---|---|---|
10.1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 |
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
STT | NGÀNH / CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | TỔ HỢP XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU |
---|---|---|---|---|
15 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | C00 , D01 , C01 , C04 , A10 | 65 |
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
16 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 |
Stt | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Dự kiến Chỉ tiêu năm 2025 |
25. | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(dạy bằng tiếng Anh) | Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) | 75 |
26. | 7810103 TT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)- Chương trìnhtiên tiến | Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) | 75 |
STT |
Lĩnh vực/ Ngành/Nhóm ngành (Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt) |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
21 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
A00, C00, C04, D01 |
STT |
Tên ngành (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) |
Mã ngành | Tổ hợp xét |
4 |
Quản trị du lịch và khách sạn |
7810103-TA |
A00, C00, C04, D01 |
STT |
Tên ngành (Chương trình đào tạo tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Hà Giang) |
Mã ngành | Tổ hợp xét |
2 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103-HG |
A00, C00, C04, D01 |
STT | Mã ngành | Tên Ngành |
10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
TT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
---|---|---|
10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
49 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Sử , Giáo dục KT và PL ) ( Toán , Địa , Giáo dục KT và PL ) ( Toán , Sử , Anh ) ( Văn , Toán , Anh ) ( Văn , Toán , Giáo dục KT và PL ) ( Văn , Toán , Tiếng Trung ) ( Văn , Anh , Giáo dục KT và PL ) ( Toán , Anh , Giáo dục KT và PL ) |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 130 |
58 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 |
STT | Mã ngành | Ngành, chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu |
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 150 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|---|
52 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 |
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
35 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810103 |
7810103C |
TT | Mã ngành xét tuyển ) | Tên ngành / chương trình xét tuyển | Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
8 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 100 | PTI , PT2 , PT3 | A00 , A01 , D01 , D07 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 3.5 |
7810103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103T - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
49 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình đặc biệt) |
7 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đào tạo đặc biệt) |
8 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình Pháp – Việt) |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
TT | Tên ngành xét tuyển | Mã ngành |
---|---|---|
10.1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 |
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
STT | NGÀNH / CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | TỔ HỢP XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU |
---|---|---|---|---|
15 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | C00 , D01 , C01 , C04 , A10 | 65 |
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
16 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 |
Stt | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Dự kiến Chỉ tiêu năm 2025 |
25. | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(dạy bằng tiếng Anh) | Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) | 75 |
26. | 7810103 TT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)- Chương trìnhtiên tiến | Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) | 75 |
STT |
Lĩnh vực/ Ngành/Nhóm ngành (Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt) |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
21 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
A00, C00, C04, D01 |
STT |
Tên ngành (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) |
Mã ngành | Tổ hợp xét |
4 |
Quản trị du lịch và khách sạn |
7810103-TA |
A00, C00, C04, D01 |
STT |
Tên ngành (Chương trình đào tạo tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Hà Giang) |
Mã ngành | Tổ hợp xét |
2 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103-HG |
A00, C00, C04, D01 |
STT | Mã ngành | Tên Ngành |
10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
TT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
---|---|---|
10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
49 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Sử , Giáo dục KT và PL ) ( Toán , Địa , Giáo dục KT và PL ) ( Toán , Sử , Anh ) ( Văn , Toán , Anh ) ( Văn , Toán , Giáo dục KT và PL ) ( Văn , Toán , Tiếng Trung ) ( Văn , Anh , Giáo dục KT và PL ) ( Toán , Anh , Giáo dục KT và PL ) |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 130 |
58 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 |
STT | Mã ngành | Ngành, chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu |
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 150 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|---|
52 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 |
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
35 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810103 |
7810103C |
TT | Mã ngành xét tuyển ) | Tên ngành / chương trình xét tuyển | Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
8 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 100 | PTI , PT2 , PT3 | A00 , A01 , D01 , D07 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 3.5 |
7810103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103T - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
49 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |