Thông tin tuyển sinh Giáo dục Thể chất

Danh sách liệt kê các trường có tuyển sinh Giáo dục Thể chất. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm

Danh sách các trường tuyển sinh ngành Giáo dục Thể chất

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bắc Ninh -
Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu
Giáo dục thể chất 7140206 Theo chỉ tiêu Bộ GDĐT
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Phúc -
TT Mã ngành Ngành tuyển sinh
4 7140206 Giáo dục Thể chất
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Định -
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
5 7140206 Giáo dục thể chất ( Toán , Sinh , NK TDTT )
( Toán , Văn , NK TDTT )
( Văn , Sinh , NK TDTT )
,( Toán , Lý , NK TDTT )
( Văn , Giáo dục KT và PL , NK TDTT )
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Tháp -
Tên ngành Mã ngành
Giáo dục Thể chất* 7140206
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
STT Mã ngành Ngành, chương trình đào tạo Dự kiếnchỉ tiêu
9 7140206 GD thể chất 90
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng -
STT Mã ngành Tên ngành
5 7140206 Giáo dục thể chất
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đắk Lắk -
STT Mã ngành Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
8 87140206 Giáo dục Thể chất T01 , T20
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng -
STT Mã ngành Tên ngành
3 7140206 Giáo dục thể chất
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Sơn La -
Mã ngành Tên ngành
7140206 Giáo dục Thể chất
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Phú Thọ -
Mã ngành Tên ngành
7140206 Giáo dục Thể chất
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Phòng -
STT Mã ngành Tên ngành
4 7140206 Giáo dục Thể chất
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
STT Mã ngành Tên ngành
1 7140206 Giáo dục thể chất
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã phương thức

Tên phương thức

Chỉ tiêu

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

8

7140206

Giáo dục Thể chất

301

Xét tuyển thẳng

5

 

 

 

 

 

7140206

Giáo dục Thể chất

303

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

10

 

 

 

 

 

7140206

Giáo dục Thể chất

406

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi tuyển môn năng khiếu

5

T01

M08

 

 

 

7140206

Giáo dục Thể chất

405

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển môn năng khiếu

30

T01

M08

 

 

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thanh Hóa -

TT 

Ngành học 

Mã ngành 

(Mã tổ hợp) 

Tổ hợp môn xét tuyển

Chi tiêu 

(dự kiến)

14 

Giáo dục thể chất 

7140206

(T00): Toán-Sinh-Năng khiếu  (T02): Toán-Văn-Năng khiếu  (T05): Văn-GDCD-Năng khiếu  (T07): Văn-Địa-Năng khiếu (Bật xa tại chỗ và Chạy 100m)

36

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thanh Hóa -

TT

Tên ngành

ngành

18

Giáo dục thể chất

7140206

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thừa Thiên - Huế -
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
    1     Giáo dục Thể chất     7140206 1. Toán; Sinh học; Năng khiếu 2. Toán, Ngữ văn, Năng khiếu 3. Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu 4. Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Dương -
STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét Cơ sở đào tạo
12 Giáo dục thể chất 7140206 T00,T03,T05,T08 Cơ sở chính
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Quảng Bình -
Giáo dục Thể chất
Đại học Giáo dục Thể chất
71402062010Toán,Sinh, Năng khiếu Thể chấtNăng khiếu 2Toán, Ngữ văn, Năng khiếu Thể chấtNăng khiếu 2Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu Thể chấtNăng khiếu 2
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh - tin 2019
Giáo dục Thể chất71402064298Toán, sinh học, Năng khiếu TDTTNăng khiếu 1Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTTNăng khiếu 1Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTTNăng khiếu 1Toán, Vật lí, Năng khiếu TDTTNăng khiếu 1
20