Thông tin tuyển sinh Kỹ thuật phần mềm
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Kỹ thuật phần mềm
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 19,4 | 100 |
TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn 1 | Tổ hợp môn 2 | Tổ hợp môn 3 | Tổ hợp môn 4 |
3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | Toán, Vật lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
16 | Kỹ thuật phần mềm (mới) | 7480103 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
33 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Văn , Anh ) ( Toán , Hóa , Anh ) ( Toán , Anh , Tin ) |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 240 |
Tên ngành | Mã ngành |
Kỹ thuật phần mềm | 7480103 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|---|
41 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 110 |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
16 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 03 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững; Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo (mới). |
7480201 |
|
17 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; |
7480201C |
TT |
Mã tuyển sinh |
Tên ngành/Nhóm ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
15 |
TLA117 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00, A01, D01, D07 |
120 |
Mã ngành | Tên ngành |
7480103 | Kỹ thuật Phần mềm |
TT |
Các ngành tuyển sinh |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
1 |
Công nghệ thông tin:
– Định hướng Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo – Định hướng Hệ thống thông tin – Định hướng Kỹ thuật phần mềm |
220 |
TT |
MÃ NGÀNH |
TÊN NGÀNH |
0 |
7480103C |
Kỹ thuật phần mềm (CLC) 36 triệu đồng/năm học |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu 2023 ( Dự kiến ) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
7480103 |
Kỹ thuật Phần mềm |
225 |
A00 , A01 , D01 , D07 |
STT | Ngành | Mã ngành |
02 |
Ngành Công nghệ thông tin | Thời gian đào tạo : 5 năm ( cấp bằng Kỹ sư ) Chuyên ngành : - - Kỹ thuật phần mềm nhúng và di động |
7480201 |
TT |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
5 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
7 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
140 |
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7480103 |
Kỹ thuật Phần mềm |
AOO , A01 , D01 , D10 |
|
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Khối tuyển |
17 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00 ; A01 ; D01 |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo Chương trình đào tạo |
2 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |