Thông tin tuyển sinh ngành Răng - Hàm - Mặt
Danh sách các trường tuyển sinh ngành 7720501
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
Mã ngành | Tên ngành | Mã phương thức xét tuyển | Tên phương thức xét tuyển | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Môn chính | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Môn chính |
7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 100 | Xét tuyển kết quả thi THPT(1) | 69 | B00 | - | - | - |
7720501 | Răng - Hàm - Mặt (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 409 | Kết hợp sơ tuyển CCTA(2) | 50 | B00 | - | - | - |
7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 402 | Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi SAT(3) | 06 | ||||
7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 301 | Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) | 01 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Trà Vinh -
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
32 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Phòng -
TT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Mã tổ hợp | Chi tiêu |
5 | Răng hàm mặt | 7720501 | Toán , Hóa , Sinh | B00 | 80 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT |
Mã ngành xét tuyển |
Tên ngành xét tuyển |
3 |
7720501
|
Răng Hàm Mặt |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
AOO , BOO , D07 , DOB |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên -
TT | Tên ngành | Mã ngành |
2 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Quảng Nam -
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
2 | Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt) |
7720501 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D08: Toán, Sinh, Anh D90: Toán, Sinh, Khoa học tự nhiên |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thừa Thiên - Huế -
Y khoa | 7720101 | 420 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||||||
Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 100 | Toán, Hóa học, Sinh học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng -
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 180 | 120 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh | |||||
Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 100 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Thanh Hóa -
Mã ngành |
Tên ngành xét tuyển |
Mã phương thức xét tuyển |
Phương thức xét tuyển (*) |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
301; 100 |
Xét tuyển thẳng; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 |
70 |
B00 |
7720501_AP |
Răng - Hàm - Mặt |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ Anh - Pháp |
30 |
B00 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Cần Thơ - tin 2019
Răng - Hàm - Mặt Học 6 năm tập trung chính quy |
7720501 | 90 | Toán, Hóa học, Sinh học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Bắc Ninh - tin 2019
Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 49 | 1 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Sinh học | Toán, Hóa học, Sinh học |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh - tin 2019
Răng - Hàm - Mặt Mã ngành này áp dụng cho thí sinh có hộ khẩu tại TP.HCM | 7720501TP | 40 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||||||
Răng Hàm Mặt Mã ngành này áp dụng cho thí sinh có hộ khẩu ngoài TP.HCM | 7720501TQ | 40 | Toán, Hóa học, Sinh học |
13