Thông tin tuyển sinh Ngôn ngữ Trung Quốc, Tiếng Trung Quốc

Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm

Danh sách các trường tuyển sinh ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Tiếng Trung Quốc

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bắc Giang -
TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu
11 Ngôn ngữ Trung Quốc (chuyên ngành:
- Biên - Phiên dịch (Translation & Interpretation)
- Giảng dạy tiếng Trung (Teaching Chinese as a Foreign Language - TCFL)
- Tiếng Trung thương mại (Business Chinese)
7220204 180
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Nai -
TT Tên ngành Mã ngành
24 Ngôn ngữ Trung Quốc 7.22.02.04
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT Tên ngành xét tuyển Mã ngành
9.2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
STT NGÀNH / CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04 , D30 , D01 , D14 , C00 145
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hưng Yên -
TT Mã ngành Ngành học Tổ hợp môn 1 Tổ hợp môn 2 Tổ hợp môn 3 Tổ hợp môn 4
25 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lý, Tiếng Anh
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thừa Thiên - Huế -
STT Tên trường, Ngành học Ký hiệu trường Mã ngành
8 Ngôn ngữ Trung Quốc   7220204
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Bà Rịa - Vũng Tàu -
TT Mã ngành Tên ngành Các tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
42 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01;D04;C00;D09;D66;C03;D78;D14 120
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Phúc -
TT Mã ngành Ngành tuyển sinh
18 720204 Ngôn ngữ Trung Quốc
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
Stt Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Dự kiến Chỉ tiêu năm 2025
5. 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01) 230
6. 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01) 100
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Dương -
TT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
31 Ngôn ngữ Trung QuốcChuyên ngành:Biên phiên dịch 7220204
TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
11 Ngôn ngữ Trung QuốcChuyên ngành:Biên phiên dịch 7220204C
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Định -
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc ( Toán , Lý , Anh )
( Toán , Văn , Anh )
( Toán , Văn , Tiếng Trung )
( Văn , Địa , Anh )
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT Mã ngành/ CTĐT Tên ngành/chương trình đào tạo Dự kiếnchỉ tiêu 2025
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 100
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết 2+2 với ĐH KHKT Quảng Tây) 30
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
STT Mã ngành Ngành, chương trình đào tạo Dự kiếnchỉ tiêu
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 45
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
1 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -

STT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Thời gian học (năm)

Tổ hợp xét tuyển

53

Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên - phiên dịch tiếng Trung- Văn hóa Trung Hoa

7220204

3.5

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Trà Vinh -

T

T

Mã ngành/ nhóm

ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển

41

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Phú Thọ -
Mã ngành Tên ngành
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Phòng -
STT Mã ngành Tên ngành
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Dương -
Mã ngành Tên ngành
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
20