Tuyển sinh ngành Sư phạm khoa học tự nhiên
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Sư phạm khoa học tự nhiên
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - An Giang -
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.66 | 30 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Phúc -
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thừa Thiên - Huế -
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00, D90 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Quảng Ngãi -
Ngành học |
---|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 60 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT | MÃ TUYỂN SINH | TÊN NGÀNH / NHÓM NGÀNH TUYỂN SINH |
5 | QHS05 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đắk Lắk -
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 , A02 , A16 , D90 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
23 |
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
301 |
Xét tuyển thẳng |
20 |
|
|
|
|
|
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
40 |
|
|
|
|
|
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
60 |
A00 |
A02 |
B00 |
D90 |
|
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
20 |
A00 |
A02 |
B00 |
D90 |
|
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
60 |
A00 |
A02 |
B00 |
D90 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Phú Yên -
STT |
Trình độ đại học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu ( dự kiến ) |
Tổ hợp xét tuyển |
Ghi chú |
5 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
7140247 |
30 |
A00 , A02 , B00 , D90 |
Ngành mới |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Ninh Bình -
Mã ngành |
Tên ngành |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
12