Ngành Giáo dục Chính trị

THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ Giáo dục Chính trị

Video clip liên quan Giáo dục Chính trị

Chưa có thêm video nào cho ngành nghề này

Các trường có đào tạo Giáo dục Chính trị

Trường đại học An Giang TAG (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Ngành học Điểm 2024 Chỉ tiêu 2025
3 7140205 Giáo dục Chính trị 26,99 30
Trường đại học Sư Phạm (ĐH Huế) DHS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn
Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66
Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
4 7140205 Giáo dục chính trị ( Văn , Sử , Địa )
( Văn , Sử , Giáo dục KT và PL )
( Văn , Địa , Giáo dục KT và PL )
( Toán , Văn , Anh )
( Văn , Toán , Giáo dục KT và PL )
( Toán , Anh , Giáo dục KT và PL )
( Văn , Sử , Anh )
Trường đại học Đồng Tháp SPD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành
Giáo dục Chính trị* 7140205
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Trường đại học Sài Gòn - SGD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu (Dự kiến)
4 7140205 Giáo dục chính trị 10
Trường đại học Sư Phạm ( ĐH Đà Nẵng) DDS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành
4 7140205 Giáo dục Chính trị
Trường đại học Tây Nguyên - TTN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
7 77140205 Giáo dục Chính trị C00 , C19 , D01 , D66
Trường đại học Tây Bắc - TTB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7140205 Giáo dục Chính trị
Trường Đại học Hải Phòng - THP (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
3 7140205 Giáo dục Chính trị
Trường đại học sư phạm TP.HCM - SPS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã phương thức

Tên phương thức

Chỉ tiêu

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

7

7140205

Giáo dục Chính trị

301

Xét tuyển thẳng

2

 

 

 

 

 

7140205

Giáo dục Chính trị

303

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

4

 

 

 

 

 

7140205

Giáo dục Chính trị

401

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt

6

C00

C19

D01

 

 

7140205

Giáo dục Chính trị

200

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

C00

C19

D01

 

 

7140205

Giáo dục Chính trị

100

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

6

C00

C19

D01

 

Trường Đại học HÀ TĨNH - HHT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp

5

Giáo dục Chính trị

7140205

20

A00: Toán, Lý, Hóa; C00: Văn, Sử, Địa;

C14: Văn, Toán, GDCD; D01: Văn, Toán, Anh.

Trường đại học Quảng Bình DQB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Giáo dục Chính trị
Đại học Giáo dục Chính trị
714020573Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânNgữ vănNgữ văn, Địa lí, Giáo dục công dânNgữ vănNgữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng AnhNgữ văn
Trường đại học An Giang TAG (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Ngành học Điểm 2024 Chỉ tiêu 2025
3 7140205 Giáo dục Chính trị 26,99 30
Trường đại học Sư Phạm (ĐH Huế) DHS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn
Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66
Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
4 7140205 Giáo dục chính trị ( Văn , Sử , Địa )
( Văn , Sử , Giáo dục KT và PL )
( Văn , Địa , Giáo dục KT và PL )
( Toán , Văn , Anh )
( Văn , Toán , Giáo dục KT và PL )
( Toán , Anh , Giáo dục KT và PL )
( Văn , Sử , Anh )
Trường đại học Đồng Tháp SPD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Tên ngành Mã ngành
Giáo dục Chính trị* 7140205
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2025)
Trường đại học Sài Gòn - SGD (Hệ Đại học) ( tin 2025)
TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu (Dự kiến)
4 7140205 Giáo dục chính trị 10
Trường đại học Sư Phạm ( ĐH Đà Nẵng) DDS (Hệ Đại học) ( tin 2025)
STT Mã ngành Tên ngành
4 7140205 Giáo dục Chính trị
Trường đại học Tây Nguyên - TTN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
7 77140205 Giáo dục Chính trị C00 , C19 , D01 , D66
Trường đại học Tây Bắc - TTB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7140205 Giáo dục Chính trị
Trường Đại học Hải Phòng - THP (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
3 7140205 Giáo dục Chính trị
Trường đại học sư phạm TP.HCM - SPS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã phương thức

Tên phương thức

Chỉ tiêu

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

7

7140205

Giáo dục Chính trị

301

Xét tuyển thẳng

2

 

 

 

 

 

7140205

Giáo dục Chính trị

303

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

4

 

 

 

 

 

7140205

Giáo dục Chính trị

401

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt

6

C00

C19

D01

 

 

7140205

Giáo dục Chính trị

200

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

C00

C19

D01

 

 

7140205

Giáo dục Chính trị

100

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

6

C00

C19

D01

 

Trường Đại học HÀ TĨNH - HHT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp

5

Giáo dục Chính trị

7140205

20

A00: Toán, Lý, Hóa; C00: Văn, Sử, Địa;

C14: Văn, Toán, GDCD; D01: Văn, Toán, Anh.

Trường đại học Quảng Bình DQB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Giáo dục Chính trị
Đại học Giáo dục Chính trị
714020573Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânNgữ vănNgữ văn, Địa lí, Giáo dục công dânNgữ vănNgữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng AnhNgữ văn