Thông tin tuyển sinh cơ khí

Trường nào tuyển sinh cơ khí
Cơ khí là một trong những ngành nghề phổ biến tại Việt Nam hiện nay. Vì vậy, hầu hết các trường đều có tuyển sinh Cơ Khí ở mọi cấp độ từ trung cấp, đến cao đẳng, đại học, cao học. Các hệ đào tạo nghề cơ khí cũng được đào tạo rộng rãi ở khắp nơi.
Để tìm hiểu chi tiết hãy xem bài viết được đề cập tại ngành cơ khí cung cấp các thông tin đào tạo và nhu cầu nhân lực về ngành nghề cơ khí.
Học cơ khí ở đâu
Bạn có thể xem lại phần giới thiệu ngành cơ khí để biết thêm các thông tin nghề nghiệp cho ngành nghề cơ khí. Là một ngành rất phổ biến, cơ hội công việc có khắp mọi nơi, và bạn có thể chọn lựa nhiều phương thức học phát triển chuyên môn tại nhiều nơi khác nhau, sao cho phù hợp nhất với bạn.
Danh sách các trường tuyển sinh ngành cơ khí
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ điện tử) | 7510201 |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình đặc biệt) |
13 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU) |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
10 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) |
15 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn 1 | Tổ hợp môn 2 | Tổ hợp môn 3 | Tổ hợp môn 4 |
8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Toán, Vật lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Các tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
27 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;C01;A0T | 60 |
30 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00;A01;D01;C01;A0T | 40 |
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
25 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 |
Chuyên ngành | Mã chuyên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Phương thức áp dụng | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
12. Kỹ thuật cơ khí | D116 | A00, A01, C01, D01 | PT1, PT2, PT3, PT4, PT6 | 120 |
Tên ngành | Chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Mã xét tuyển | Mã ngành |
Kỹ thuật Cơ khí(Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) | 30 | 30 | CTT | 7905218 |
Tên ngành | Chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Mã xét tuyển | Mã ngành |
Kỹ thuật Cơ khí(Cơ khí chế tạo máy) | 150 | 150 | 150 | KTC | 7520103 |
Tự động hóa thiết kế và chế tạo(Ngành Kỹ thuật cơ khí ) | 50 | 50 | 50 | KTC1 | 7520103 |
Tên ngành | Chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Mã xét tuyển | Mã ngành |
Kỹ thuật cơ khí động lực | 40 | 40 | KDO | 7520116 |
Tên ngành | Chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Mã xét tuyển | Mã ngành |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí(Công nghệ sản xuất tự động) | 90 | 90 | CTC | 7510201 |
TT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
---|---|---|
1 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Ngành học |
---|
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
40 40 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Hóa , Anh ) ( Toán , Anh , Tin ) ( Toán , Văn , Anh ) ( Toán , Lý , Tin ) ( Toán , Lý , Văn ) |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
29 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 360 |
30 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 |
45 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 60 |
47 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 60 |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
11 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * | 7510201V |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
20 | GTADCKT2 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
7510201C |
Stt |
Tên ngành (Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi) |
Mã Ngành |
2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
TT | Mã ngành xét tuyển ) | Tên ngành / chương trình xét tuyển | Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
15 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí ( chuyên ngành : Công nghệ chế tạo cơ khí , Tự động hoá thiết kế cơ khí ) | 150 | PT1 , PT2 , PT4 | A00 , A01 , D01 , D07 |
18 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực ( chuyên ngành : Kỹ thuật phương tiện đường sắt . Máy xây dựng , Kỹ thuật máy động lực ) | 150 | PT1 , PT2 , PT4 | A00 , A01 , D01 , D07 |
36 36 | 7520116 -DS | Kỹ thuật cơ khí động lực ( chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao ) | 45 | PT1 , PT2 , PT4 | A00 , A01 . D01.D07 |
TT | Mã ngành xét tuyển | Tên ngành / chương trình xét tuyển (chương trình tiên tiến , chất lượng cao) |
Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
43 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khi ( Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh ) | 90 | PTI , PT2 . PT4 | A00 , A01 , D01 , D07 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
12 | Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóasản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu | 7520103 | 4 |
Chương trình đào tạo | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn tuyển sinh | Chỉ tiêu tuyển sinh | Năm tuyển sinh | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|
Chương trình tiêu chuẩn | Kỹ thuật Cơ khí | 109 | A00; A01 | 300 | 2024 | |
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh, CT Tiên tiến | Kỹ thuật Cơ khí | 209 | A00; A01 | 50 | 2024 | |
Chương trình chuyển tiếp quốc tế | Kỹ thuật Cơ khí (Mỹ (dự kiến), Úc) | 309 | A00; A01 | 2024 |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
17 |
7510201 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
Stt |
Ngành/ Chuyên ngành |
Mã |
Tổ hợp môn xét tuyển thi THPT |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
18 |
Ngành Kỹ thuật cơ khí (*) |
7520103 |
A00, A01, D07 |
80 |
|
19 |
Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Máy xây dựng |
7520103_01 |
A00, A01, D07 |
50 |
|
20 |
Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Cơ giới hoá xây dựng |
7520103_02 |
A00, A01, D07 |
50 |
|
21 |
Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện (*) |
7520103_03 |
A00, A01, D07 |
80 |
|
22 |
Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô (*) |
7520103_04 |
A00, A01, D07 |
50 |
|
TT |
Ngành |
Mã ngành |
5 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí - Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy - Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử - Chuyên ngành Cơ khí động lực |
7510201 |