Thông tin tuyển sinh Công nghệ thông tin
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Công nghệ thông tin
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bắc Giang -
TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành:) - Trí tuệ nhân tạo (AI) và Robotics - Big Data & Machine Learning (Dữ liệu lớn và Học máy) - Truyền thông dữ liệu và mạng máy tính (Data Communication and Computer Networks) |
7480201 | 110 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Nai -
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
2 | Công nghệ thông tin | 7480201 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - An Giang -
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20,74 | 220 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Khánh Hòa -
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình đặc biệt) |
1 | 7480201A | Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo đặc biệt) |
2 | 7480201B | Công nghệ thông tin (chương trình Việt – Nhật) |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
23 | 7480201 | Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT | Tên ngành xét tuyển | Mã ngành |
---|---|---|
5.1 | Công nghệ thông tin | 7480201 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Cần Thơ -
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
21 | 7480201 | Công nghệ thông tin |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
STT | NGÀNH / CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | TỔ HỢP XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU |
---|---|---|---|---|
5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 , A01 , D01 , D07 , C01 | 170 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hưng Yên -
TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn 1 | Tổ hợp môn 2 | Tổ hợp môn 3 | Tổ hợp môn 4 |
1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Toán, Vật lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Bà Rịa - Vũng Tàu -
TT | Mã ngành | Tên ngành | Các tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07;D0C;A0T;K01;A1T | 330 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Đồng Nai -
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
27 | Hệ thống thông tin(Công nghệ thông tin) | 7480104 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Phúc -
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
25 | 7480201 | Công nghệ thông tin |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Phòng -
Chuyên ngành | Mã chuyên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Phương thức áp dụng | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
23. Công nghệ thông tin | D114 | A00, A01, C01, D01 | PT1, PT2, PT3, PT4, PT6 | 110 |
43. Công nghệ thông tin (NC) | H114 | A00, A01, C01, D01 | PT1, PT2, PT3, PT4, PT6 | 90 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Công nghệ thông tin | 7480201 |
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | 7480201_1 |
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | 7480201_2 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
Stt | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Dự kiến Chỉ tiêu năm 2025 |
23. | 7480201 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)Toán, Vật lý, TIẾNG ANH (A01)Toán, Tin học, TIẾNG ANH | 180 |
24. | 7480201 TT | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - Chương trình tiên tiến | Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)Toán, Vật lý, TIẾNG ANH (A01)Toán, Tin học, TIẾNG ANH | 120 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Dương -
TT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
---|---|---|
4 | 7480201 | Công nghệ thông tin |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
13 | Công nghệ thông tin | 7480201 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
17 | Công nghệ thông tin (mới) | 7480201C |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Quảng Ngãi -
Ngành học |
---|
Công nghệ thông tin |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Định -
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
55 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Văn , Anh ) ( Toán , Hóa , Anh ) ( Toán , Anh , Tin ) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Tháp -
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Công nghệ thông tin | 7480201 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 360 |
20