Thông tin tuyển sinh ngành Điều dưỡng
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Điều dưỡng
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Cần Thơ -
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
2 | 7720301 | Điều dưỡng |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
STT | NGÀNH / CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | TỔ HỢP XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU |
---|---|---|---|---|
4 | Điều dưỡng | 7720301 | B00 , A02 , B03 , B08 , C02 | 79 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
Mã ngành | Tên ngành | Mã phương thức xét tuyển | Tên phương thức xét tuyển | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Môn chính | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Môn chính |
7720301 | Điều dưỡng | 100 | Xét tuyển kết quả thi THPT(1) | 122 | B00 | - | A00 | - |
7720301 | Điều dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 409 | Kết hợp sơ tuyển CCTA(2) | 84 | B00 | - | A00 | - |
7720301 | Điều dưỡng | 301 | Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) | 02 | ||||
7720301 | Điều dưỡng | 500 | Phương thức xét tuyển khác (Dự bị đại học) | 02 | ||||
7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 100 | Xét tuyển kết quả thi THPT(1) | 69 | B00 | - | A00 | - |
7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 409 | Kết hợp sơ tuyển CCTA(2) | 48 | B00 | - | A00 | - |
7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 301 | Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) | 01 | ||||
7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 500 | Phương thức xét tuyển khác (Dự bị đại học) | 02 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
57 | Điều dưỡng | 7720301 | 4 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
Ngành đào tạo |
Điều dưỡng |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Trà Vinh -
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
31 |
7720301 |
Điều dưỡng (**) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Phòng -
TT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Mã tổ hợp | Chi tiêu |
9 | Điều dưỡng | 7720301 | Toán , Hóa , Sinh | B00 | 200 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
TT |
Tên ngành xét tuyển |
Mã ngành xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
4 |
Điều dưỡng |
7720301 |
250 |
|
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nam Định -
Mã ngành | Tên ngành |
7720301 | Điều dưỡng |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đắk Lắk -
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
2 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Tuyên Quang -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
5 | 7720301 | Điều dưỡng |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Phú Thọ -
Mã ngành | Tên ngành |
7720301 | Điều dưỡng |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT |
Mã ngành xét tuyển |
Tên ngành xét tuyển |
6 |
7720301
|
Điều dưỡng |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
Tên trường, Ngành học |
Mã Ngành |
|
4 |
Điều dưỡng |
7720301 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Dương -
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
9 |
7720301 |
Điều dưỡng |
200 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Lâm Đồng -
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Phúc -
TT |
Mã ngành |
Ngành |
Khối xét tuyển |
6 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A00, B00, A02 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7720301 |
Điều dưỡng |
BOO , C08 , D07 , D08 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên -
TT | Tên ngành | Mã ngành |
4 | Điều dưỡng | 7720301 |
20