Thông tin tuyển sinh ngành Y khoa
Danh sách các trường tuyển sinh ngành 7720101
STT | NGÀNH / CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | TỔ HỢP XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU |
---|---|---|---|---|
1 | Y khoa | 7720101 | B00 , A02 , B03 , B08 | 379 |
Mã ngành | Tên ngành | Mã phương thức xét tuyển | Tên phương thức xét tuyển | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Môn chính | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Môn chính |
7720101 | Y khoa | 100 | Xét tuyển kết quả thi THPT(1) | 228 | B00 | - | - | - |
7720101 | Y khoa (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 409 | Kết hợp sơ tuyển CCTA(2) | 168 | B00 | - | - | - |
7720101 | Y khoa | 402 | Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi SAT(3) | 20 | ||||
7720101 | Y khoa | 301 | Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) | 04 |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
29 |
7720101 |
Y khoa |
TT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Mã tổ hợp | Chi tiêu |
1 | Y khoa ( B ) | 7720101B | Toán , Hóa , Sinh | B00 | 350 |
2 | Y khoa ( A ) | 7720101A | Toán , Lý , Hóa | A00 | 150 |
TT |
Tên ngành xét tuyển |
Mã ngành xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
2 |
Y khoa |
7720101 |
400 |
|
Mã ngành | Tên ngành |
7720101 | Y khoa |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
1 | 7720101 | Y khoa | BOO |
TT |
Mã ngành xét tuyển |
Tên ngành xét tuyển |
1 |
7720101
|
Y khoa |
Tên trường, Ngành học |
Mã Ngành |
|
1 |
Y khoa |
7720101 |
Mã ngành |
Ngành học |
7720101 |
Y khoa |
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7720101 |
Y khoo |
AOO , BOO , D08 , D12 |
TT | Tên ngành | Mã ngành |
1 | Y khoa | 7720101 |
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
1 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) |
7720101 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D08: Toán, Sinh, Anh D90: Toán, Sinh, Khoa học tự nhiên |
Mã ngành |
Ngành học |
7720101 |
Y khoa ( Bác sĩ đa khoa ) |
Y khoa | 7720101 | 420 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||||||
Y khoa | 7720101 | 420 | Toán, Hóa học, Sinh học |
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 180 | 120 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh | |||||
Y khoa | 7720101 | 150 | Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh |
Y khoa | 7720101 | 150 | Toán, Vật lí, Sinh học | Sinh học | Toán, Hóa học, Sinh học | Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | Sinh học | ||||
Y khoa | 7720101 | 150 | Toán, Vật lí, Sinh học | Sinh học | Toán, Hóa học, Sinh học | Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | Sinh học |
Mã ngành |
Tên ngành xét tuyển |
Mã phương thức xét tuyển |
Phương thức xét tuyển (*) |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
7720101 |
Y khoa |
301; 100 |
Xét tuyển thẳng; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 |
280 |
B00 |
7720101_AP |
Y khoa |
100 |
Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Anh - Pháp |
120 |
B00 |
7720101YHT |
Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa |
301; 100 |
Xét tuyển thẳng; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 |
85 |
B00 |
7720101YHT_AP |
Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ Anh - Pháp |
35 |
B00 |
TT |
Ngành đào tạo/Địa bàn tuyển sinh |
Mã ngành |
Tổng chỉ tiêu |
Chỉ tiêu theo Phương thức 1 |
Chỉ tiêu theo Phương thức 2 |
Chỉ tiêu theo Phương thức 3 |
Tổ hợp xét tuyển theo Phương thức 3 |
Mã bài thi đánh giá của Bộ Công an sử dụng để xét tuyển |
3 |
Y khoa (gửi đào tạo tại Học viện Quân y) |
7720101 |
50 |
|
|
|
B00 |
CA1 |
Y khoa Học 6 năm tập trung chính quy |
7720101 | 810 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||||||
Y khoa (liên thông) Học 4 năm liên thông chính quy |
7720101B | 170 | Toán, Hóa học, Sinh học |