Thông tin tuyển sinh Quản trị nhân lực
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Quản trị nhân lực
TT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Tổng chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
3 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00 Toán, Lý, Hóa A01 Toán, Lý, Anh D01 Toán, Văn, Anh D07 Toán, Hóa, Anh D09 Toán, Sử, Anh D10 Toán, Địa, Anh C14 Toán, Văn, GDKT PL K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học C03 Toán, Văn, Sử |
80 |
STT |
Lĩnh vực/ Ngành/Nhóm ngành (Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt) |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
9 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
A00, C00, C14, D01 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
20 | Quản trị nhân lực | 7340404 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
13 | Quản trị nhân lực (dự kiến) | 7340404C |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 120 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|---|
34 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
34 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 3.5 | A00 (Toán, Lý, Hóa)A01 (Toán, Lý, Anh)C00 (Văn, Sử, Địa)D01 (Toán, Văn, Anh) |
7340404 - Quản trị nhân lực |
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
4 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
4 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
Văn hoá học Học tại Trụ sở Hà Nội |
7229040 | 47 | 13 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | |||||
Quản trị nhân lực Học tại Trụ sở Hà Nội |
7340404 | 158 | 10 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
Quản trị nhân lực Học tại Phân hiệu Quảng Nam |
7340404QN | 82 | 8 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
TỔ hợp môn xét tuyển |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
| Toán , Lý , Hóa ( A00 ) ; Toán , Lý , Anh ( A01 ) ; Toán , Văn , Anh ( D01 ) . |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (100) |
Dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT (200) |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
75 |
75 |
STT | Ngành | Mã ngành | Ngành đào tạo tại Phân hiệu Đăk Lăk | |
9 | Quản trị nhân lực | 7340404 |
Quản trị nhân lực | 7340404 | 120 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
Ngành bậc đại học |
Mã |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh/tiếng Pháp)D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09) |
Quản trị nhân lực | 7340404 | 40 | 10 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Quản trị kinh doanh |
6340404 |
300 |
Kế toán |
6340404 |
50 |
Quản trị kinh doanh |
5340404 |
50 |