Thông tin tuyển sinh Sư phạm Tiếng Anh
Danh sách liệt kê các trường có tuyển sinh Sư phạm Tiếng Anh. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Sư phạm Tiếng Anh
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25,61 | 110 |
TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn 1 | Tổ hợp môn 2 | Tổ hợp môn 3 | Tổ hợp môn 4 |
24 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh | Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ( Toán , Văn , Anh ) |
TT | Trình độ | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|---|
19 | Đại học | 7140231C | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) |
20 | Đại học | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
STT | Mã ngành | Ngành, chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu |
24 | 7140231 | SP Tiếng Anh | 160 |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
44 | Sư phạm tiếng Anh | 7140231V |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 120 |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 , D14 , D15 , D66 |
Mã ngành | Tên ngành |
7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
Mã ngành | Tên ngành |
7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
18 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
301 |
Xét tuyển thẳng |
15 |
|
|
|
|
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
30 |
|
|
|
|
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
45 |
D01 |
|
|
|
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
15 |
D01 |
|
|
|
|
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
45 |
D01 |
|
|
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp |
2 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
60 |
D01: Văn, Toán, Anh; D14: Văn, Sử, Anh; D15: Văn, Địa, Anh; D66: Văn, GDCD, Anh;. |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
11 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
(A01): Toán-Lý-T.Anh (D01): Văn-Toán-T.Anh (D09): Toán-Sử-T.Anh (D10): Toán-Địa-T.Anh |
67 |
TT | Tên ngành | Mã ngành | Theo KQ thi THPT | Theo phương thức khác |
1. | Sư phạm tiếng Anh | 7140231 | 100 | 75 |
Ngành |
Mã ngành |
Sư phạm Tiếng Anh Chuyên ngành đào tạo : Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |