Ngành Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh

1.1. Mục tiêu đào tạo:

1.1.1. Kiến thức

  • Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam.

  • Có kiến thức đại cương cơ bản khối ngành khoa học xã hội và nhân văn phục vụ cho ứng dụng năng lực tiếng Anh trong môi trường chuyên môn thương mại.

  • Có nền tảng kiến thức vững chắc về ngôn ngữ học, văn hóa văn học Anh – Mỹ và kiến thức cơ bản về ngôn ngữ chuyên ngành trong các lĩnh vực hoạt động kinh doanh và thương mại, quản trị, tiếp thị, xuất nhập khẩu.

  • Có kiến thức cơ bản về các phương pháp nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực ngôn ngữ và nghiên cứu thương mại.

1.1.2. Kỹ năng

  • Phát triển các kỹ năng giao tiếp tiếng Anh ở mức độ thông thạo trong các tình huống giao tiếp xã hội và sử dụng được tiếng Anh trong môi trường giao tiếp thương mại tại các công ty, tổ chức sử dụng tiếng Anh làm công cụ giao tiếp.

  • Đạt được trình độ kĩ năng nghiệp vụ cơ bản trong các lĩnh vực tiếng Anh chuyên ngành thương mại: kỹ năng ghi nhớ thông tin, kỹ năng đánh máy và soạn thảo văn bản, khả năng tốc kí…

  • Có kĩ năng biên phiên dịch trong môi trường các cơ quan, doanh nghiệp

  • Phát triển các kĩ năng mềm cần thiết cho công tác chuyên môn nghề nghiệp như kĩ năng trình bày và giải quyết vấn đề, kĩ năng làm việc nhóm, khả năng tư duy phản biện …

  • Có khả năng sử dụng một ngoại ngữ thứ 2 trong giao tiếp cơ bản, có thể đọc và dịch được tài liệu chuyên ngành.

  • Có kỹ năng tin học tương đương trình độ A, sử dụng tốt các phần mềm chuyên ngành và khai thác hiệu quả Internet phục vụ cho công việc chuyên môn.

1.1.3. Thái độ

  • Có phẩm chất chính trị tốt và trách nhiệm công dân gương mẫu: Thấm nhuần thế giới quan Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh; yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, yêu nghề; có ý thức trách nhiệm cao, có đạo đức tốt, có tác phong mẫu mực

  • Có lối sống lành mạnh, văn minh, phù hợp với bản sắc dân tộc và môi trường làm việc hiện đại, chuyên nghiệp

  • Có tinh thần tự học, tự cập nhật kiến thức

  • Có ý thức làm việc độc lập, sáng tạo

  • Có tinh thần đoàn kết, hợp tác

Nội dung được tham khảo từ Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ Ngành Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh

Nội dung do bạn đọc đóng góp cho Ngành Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh

Chưa có nội dung nào do bạn đọc đóng góp cho ngành nghề này.

Bạn muốn đóng góp nội dung cho Ngành Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh, bấm vào đây.

Đóng góp nội dung

Video clip liên quan Ngành Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh

Chưa có thêm video nào cho ngành nghề này

Các trường có đào tạo Ngành Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh

Full Tuyển sinh
ĐẠI HỌC
Ngành Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh
  • Trường đại học Trà Vinh - DVT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh 7220201 125 125 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh      
    Liên thông ĐH Ngôn ngữ Anh 7220201LT 25 25 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh      
  • Trường đại học dân lập Cửu Long (*) DCL (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh 7220201 40 60 Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh    
  • Trường đại học Đông Á(*) DAD (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành học

    Mã ngành

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

  • Trường đại học Tây Đô (*) - DTD (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Tên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển học bạ và kết quả thi THPT

    Tổ chức thi riêng

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

    Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh (D01)

    Ngữ văn – Tiếng Anh – Lịch sử (D14)

    Ngữ văn – Tiếng Anh – Địa lí (D15)

    Ngữ văn – Tiếng Anh – GDCD (D66)

    Không

  • Trường đại học Cần Thơ TCT (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Chương trình tiên tiến (CTTT), chương trình chất lượng cao (CLC)

    Tên ngành, học phí

    Mã ngành

    Phương thức  1, 2, 3
    Chỉ tiêu

    Phương thức  1, 2, 3 Tổ hợp

    Phương thức 5

    Chỉ tiêu

    Phương thức 5

    Tổ hợp

    Ngôn ngữ Anh (CLC)

    33 triệu đồng/năm

    7220201C

    80

    D01, D14, D15

    40

    D01, D14,

    D15, D66

    Chương trình đào tạo đại trà

    Tên ngành

    Mã ngành

    Chỉ tiêu

    (xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 6)
    Mã tổ hợp xét tuyển

    Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

    - Ngôn ngữ Anh.

    - Phiên dịch-Biên dịch tiếng Anh.

    7220201

    100

    D01, D14, D15

    Ngôn ngữ Anh - học tại Khu Hòa An

    7220201H

    40

    D01, D14, D15

  • Trường đại học Phan Thiết (*) DPT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh 7220201 55 130 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh    
  • Trường đại học Quang Trung (*) - DQT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh 7220201 50 50 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh   Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh    
  • Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh 7220201 250 30 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh          
  • Trường đại học Thủ Dầu Một - TDM (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh 7220201 230 120 Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh    
  • Trường đại học Bình Dương - DBD (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh 7220201 126 54 Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Địa lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh    
  • Trường đại học Kinh Bắc - UKB (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Kế toán 

    7340301 

    88 

    132 

    A00 

     

    D01 

     

    A01 

     

    C04

     

    Ngôn ngữ Anh 

    7220201 

    44 

    66 

    D01 

     

    A01 

     

    D14 

     

    D10

     
  • Trường đại học Bạc Liêu DBL (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Tên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả học tập THPT

    Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả thi THPT năm 2021 

    Căn cứ kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG-HCM

    Chỉ tiêu

    920

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

    D01, D09,

    D14, D15

    D01, D09,

    D14, D78

    Điểm thi

    80

  • Trường đại học Bà rịa Vũng Tàu- DBV (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Tên ngành/ Chuyên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp xét tuyển

    Tổng số tín chỉ

    Thời gian

    đào tạo (năm)

    Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành:

    – Tiếng Anh thương mại

    – Tiếng Anh du lịch

    – Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

    7220201

    A01: Toán – Lý – Anh

    D01: Văn – Toán – Anh

    D15: Văn – Địa – Anh

    D66: Văn – GDCD – Anh

    120

    3,5

  • Trường đại học An Giang TAG (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    Gồm 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Tiếng Anh du lịch
    7220201 108 72 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh  
  • Trường Trường đại học Hòa Bình - Hà Nội (*) - HBU (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành đào tạo

    Mã ngành

    Chỉ tiêu

    Tổ hợp xét tuyển

    Thời gian

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

    40 

    D01, D14, D15, D78

    4 năm

  • Trường đại học dân lập Đông Đô (*) - DDU (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành tuyển sinh

    Tổ hợp xét tuyển

    Chỉ tiêu

    Ngôn ngữ Anh

    A01, D01, D07, D14

    75

  • Trường đại học thương mại - TMA (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Tên ngành (Chuyên ngành)
    Chương trình chuẩn

    Mã  

    Ngành 

    Chỉ  

    tiêu  

    dự 

    kiến

    Tổ hợp xét  tuyển

    Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 

    TM18 

    200 

    A01, D01,  

    D07 

  • Trường đại học văn hóa Hà Nội - VHH (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2, Xét tuyển theo thang điểm 40
    7220201 80   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Tiếng Anh Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Tiếng Anh      
  • Trường đại học Thành Đô (*)- TDD (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Các ngành tuyển sinh

    Chỉ tiêu

    (dự kiến)

    Tổ hợp

    xét tuyển

    Ngôn ngữ Anh:

    - Định hướng Tiếng Anh du lịch

    - Định hướng Tiếng Anh sư phạm

    70

    D01, D07

    D14, D15

  • Trường Đại học LUẬT Hà Nội - LPH (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh 7220201                      
    Ngôn ngữ Anh 7220201 72 48                  
    Ngôn ngữ Anh 7220201                      
  • Trường Đại học Hà Nội - NHF (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh 7220201 300   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh              
  • Trường đại học ngoại thương - NTH (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngành Ngôn ngữ Anh NTH04                      
    Ngành Ngôn ngữ Anh
    Ngành Ngôn ngữ Anh
    NTH04 130 40                  
  • Trường đại học tài chính - ngân hàng Hà Nội (*) - FBU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh 7220201 40   Toán, Vật lí, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh          
  • Trường đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội (*) - DQK (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh 7220201 125 125 Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Lịch sử, Tiếng Anh   Toán, Địa lí, Tiếng Anh    
  • Trường đại học Thăng Long (*) - DTL (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Mã ngành 

    Ngành đào tạo 

    Tổ hợp xét tuyển 

    Theo kết quả thi THPT 

    Môn hệ số 2

    7220201 

    Ngôn ngữ Anh 

    D01 

    Tiếng Anh

  • Trường đại học Đại Nam - DDN (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh 7220201 30 50 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh    
  • Trường Đại học công nghiệp Hà Nội - DCN (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh 7220201 180   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh              
  • Trường đại học công nghệ và quản lý Hữu Nghị(*) - DCQ (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành học

    Mã ngành

    Chỉ tiêu (dự kiến)

    Xét theo KQ thi THPT

    Chỉ tiêu (dự kiến)

    Xét theo phương thức khác

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

    105

    245

  • Học viện báo chí - tuyên truyền - HBT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh 7220201 45   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh   Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh        
    Ngành Ngôn ngữ Anh (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh) 7220201M 5   Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Toán   Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên   Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học xã hội        
  • HỌC VIỆN TÀI CHÍNH - HTC (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Tên ngành/ chuyên ngành
    Chương trình đại trà

    Mã xét tuyển

    Mã tổ hợp môn xét  tuyển

    Chỉ  

    tiêu

    Ngôn ngữ Anh 

    7220201.. 

    A01; D01; D07 

    200

  • Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN) (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh 7220201 35 35 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh    
  • HỌC VIỆN NGÂN HÀNG (Cơ sở Hà Nội)- NHH (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Tên chương trình đào tạo

    Mã ngành

    tuyển sinh

    Chỉ tiêu 2022

    Tổ hợp xét tuyển

      Ngôn ngữ Anh

    7220201

     

    A01, D01, D07, D09

  • Trường Đại học kinh tế quốc dân - KHA (Hệ Đại học) ( tin 2021)
    Ngôn ngữ Anh 7220201 140   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Lịch sử, Tiếng Anh   Toán, Địa lí, Tiếng Anh    
  • Viện đại học mở Hà Nội - MHN (Hệ Đại học) ( tin 2021)
    Ngôn ngữ Anh 7220201 250   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh              
  • Trường đại học sư phạm Hà Nội - SPH (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành học

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Chỉ tiêu PT1

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

    Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh *2 (D01)

    24

  • Trường đại học Văn Hiến (*) - VHU (Hệ Đại học) ( tin 2021)

    Tên ngành/chuyên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

     

    Ngôn ngữ Anh

    - Tiếng Anh thương mại - du lịch,

    - Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh,

    - Tiếng Anh biên phiên dịch,

    - Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học.

    7220201

    A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

    D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

     
  • Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*) DKC (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành, chuyên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp

    xét tuyển

    Ngôn ngữ Anh:

    - Tiếng Anh thương mại

    - Tiếng Anh biên - phiên dịch

    - Tiếng Anh du lịch và khách sạn

    - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

    7220201

    A01 (Toán, Lý, Anh)

    D01 (Toán, Văn, Anh)

    D14 (Văn, Sử, Anh)

    D15 (Văn, Địa, Anh)

  • Trường đại học tư thục quốc tế Sài Gòn (*) - TTQ (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    ngành/chuyên ngành

    mã ngành

    Môn xét tuyển

    Ngôn ngữ Anh gồm các chuyên ngành:

    * Tiếng Anh giảng dạy,

    * Tiếng Anh thương mại.

    7220201

    D01 (Toán, Văn, Anh),

    D11 (Văn, Lý, Anh),

    D12 (Văn, Hóa, Anh),

    D15 (Văn, Địa, Anh).

  • Trường đại học thủy lợi - TLA (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Tên ngành/nhóm ngành

    Tổ hợp xét tuyển

    Ngôn ngữ Anh

    A01, D01, D07, D08

  • Trường đại học Quốc Tế ( ĐHQG TP.HCM) QSQ (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành học

    Đại học Quốc tế cấp bằng

    Mã ngành đào tạo

    Tổ hợp xét tuyển

    Chỉ tiêu (Dự kiến)

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

    D01, D09, D14, D15

    75

    Ngành học

    Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK)

    Mã ngành đào tạo

    Tổ hợp xét tuyển

    Chỉ tiêu (Dự kiến)

    Ngôn ngữ Anh (2+2)

    7220201_WE2

    D01, D09, D14, D15

    40

    Ngành học

    Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0)

    Mã ngành đào tạo

    Tổ hợp xét tuyển

    Chỉ tiêu (Dự kiến)

    Ngôn ngữ Anh (4+0)

    7220201_WE4

    D01, D09, D14, D15

    50

    Ngành học

    Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (3+1)

    Mã ngành đào tạo

    Tổ hợp xét tuyển

    Chỉ tiêu (Dự kiến)

    Ngôn ngữ Anh (3+1)

    7220201_WE3

    D01, D09, D14, D15

    50

  • Trường đại học Luật TP.HCM LPS (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành 

    Mã 

    ngành 

    Các tổ hợp môn xét tuyển 

    Chỉ tiêu 

    (dự kiến)

    Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Anh  văn pháp lý) 

    7220201 

    D1, D14, D66, D84 

    100

  • Trường đại học mở Tp.HCM - MBS (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành/Chương trình

    Chương trình đại trà

    Mã ngành

    Chỉ tiêu

    (Dự kiến)

    Tổ hợp xét tuyển

    Ngôn ngữ Anh (1)

    7220201

    200

    Toán, Lý, Anh (A01);

    Toán, Văn, Anh (D01);

    Văn, Sử, Anh (D14);

    Văn, KHXH, Anh (D78).

    Ngành/Chương trình

    Chương trình chất lượng cao

    Mã ngành

    Chỉ tiêu

    (Dự kiến)

    Tổ hợp xét tuyển

    Ngôn ngữ Anh (1)

    7220201C

    190

    Toán, Lý, Anh (A01);

    Toán, Văn, Anh (D01);

    Văn, Sử, Anh (D14);

    Văn, KHXH, Anh (D78).

  • Trường đại học Tôn Đức Thắng - DTT (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Tên ngành /chuyên ngành 

    Mã ngành/chuyên  ngành 

    Ngôn ngữ Anh 

    7220201

  • Trường đại học Hoa Sen- DTH (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành bậc đại học

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

    Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)

    Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

    Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)

    Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý (D15)

    Hệ số 2 môn tiếng Anh và điểm thi môn tiếng Anh chưa nhân hệ số phải đạt từ 5,00 điểm trở lên.

  • Trường đại học Công Nghiệp Thực Phẩm tp.hcm DCT (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành đào tạo

    Mã ngành

    Tổ hợp xét tuyển

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

    A01, D01, D09, D10

  • Các ngành Học viện Quốc tế - AIS - (trường thuộc Bộ Công An) (Hệ Đại học) ( tin 2022)
    Tên ngành       
     Ngôn ngữ Anh      
  • HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ (hệ quân sự)- NQH (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Tên trường,

    Ngành học

    Mã ngành

    Tổ hợp xét tuyển

    Chỉ tiêu

    Ngành Ngôn ngữ Anh

    7220201

    TIẾNG ANH, Toán, Văn

    23

  • Trường đại học sư phạm TP.HCM - SPS (Hệ Đại học) ( tin 2021)

    TT

    Tên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp

    Môn thi

    21

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

    D01

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

  • Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM HUI (Hệ Đại học) ( tin 2022)
     

    Tên ngành/ Nhóm ngành

    Mã ngành Đại trà

    Mã ngành Hệ CLC

    Tổ hợp xét tuyển

    34

    Ngôn ngữ anh

    7220201

     

    D01, D14, D15, D96

     

    CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 2 + 2 VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ

    Tên ngành/ Nhóm ngành

    Mã ngành Đại trà

    Mã ngành Hệ CLC

    Tổ hợp xét tuyển

    42

    Ngôn ngữ anh

     

    7220201K

    D01, D14, D15, D96

  • Trường đại học Nông Lâm TP.HCM NLS (Hệ Đại học) ( tin 2021)
    Ngôn ngữ Anh 7220201 140   Toán, Vật lí, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh Tiếng Anh  
  • Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM - SPK (Hệ Đại học) ( tin 2021)
    Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 7220201D 84 36 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Tiếng Anh          
  • Trường đại học công nghệ thông tin Gia Định - DCG (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    tuyển sinh cả nước
    72202017575Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
  • Trường đại học công nghệ Đồng Nai - DCD (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh722020122030Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhToán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
  • Trường đại học Chu Văn An (*) - DCA (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh72202015050Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Phân hiệu đại học huế tại Quảng Trị (ĐH Huế) DHQ (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh722020150Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường đại học dân lập Hải Phòng (*) - DHP (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    Ngôn ngữ Anh
    72202019070Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ vănNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn
  • Trường đại học Ngoại Ngữ (ĐH Huế) DHF (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh7220201600Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Đại học Duy Tân - DDT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh7220201180120Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
  • Trường đại học Ngoại Ngữ (ĐH Đà Nẵng) DDF (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh7220201398Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng Anh
    Ngôn ngữ Anh CLC7220201CLC300Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường đại học Đồng Nai DNU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh7220201200Toán, Vật lí, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường đại học Tài Chính - Trường đại học Tài Chính - Marketing- DMS (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh722020114060Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường đại học dân lập Lạc Hồng (*) - DLH (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh72202012496Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Lịch sử, Tiếng AnhToán, Địa lí, Tiếng Anh
  • Trường đại học kinh tế công nghiệp Long An (*) DLA (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh72202014570Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Hóa học, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
  • Trường Đại học Hải Dương - DKT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh72202012525Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • Trường đại học kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) DTK (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ
    722020130Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
  • KHOA NGOẠI NGỮ (ĐH Thái Nguyên) DTF (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh7220201200100Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
  • Trường đại học Quảng Nam - DQU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    Số lượng được miễn học phí là 80 học sinh/tổng chỉ tiêu là 270
    722020119080Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
    Liên thông từ CĐ lên ĐH Ngôn ngữ Anh
    Xét tuyển theo kết quả học tập toàn khóa
    7220201LT
  • Trường đại học Quảng Bình DQB (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    Đại học Ngôn ngữ Anh (gồm 2 chuyên ngành):
    - Tiếng Anh Tổng hợp;
    - Tiếng Anh Du lịch - Thương mại
    72202016040Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Lịch sử, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường đại học Phú Yên DPY (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh72202013030Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • Trường đại học dân lập Phú Xuân (*) - DPX (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh722020120220Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • Trường đại học Phạm Văn Đồng - DPQ (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh72202012122Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhToánNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhNgữ vănToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
  • Trường đại học Phan Châu Trinh (*)DPC (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh72202016040Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
  • Trường đại học YERSIN Đà Lạt (*) - DYD (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh72202013248Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • Trường đại học công nghệ Vạn Xuân (*) -DVX (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh72202013030Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhNgữ vănToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
  • Trường đại học dân lập Văn Lang - DVL (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh722020115050Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Địa lí, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường đại học văn hóa, thể thao và du lịch Thanh Hóa - DVD (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh7220201614Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường đại học Việt Bắc (*) - DVB (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh72202015050Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Địa lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường đại học khoa học (ĐH Thái Nguyên) DTZ (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    Các chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh du lịch
    72202016040Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
  • Trường đại học kiến trúc Đà Nẵng(*) - KTD (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    Chuyên ngành: Tiếng Anh biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch
    72202016090Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • Trường đại học Hạ Long (HLU) (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh722020190Toán, Vật lí, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Địa lí, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường Đại học HÀ TĨNH - HHT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh72202014030Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
  • Trường Đại học hàng hải Việt Nam - HHA (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh7220201D125846Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • Trường Đại học Hồng Đức - HDT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    ĐH Ngôn ngữ Anh
    72202013624Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Lịch sử, Tiếng AnhToán, Địa lí, Tiếng Anh
  • Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*) NTT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh7220201128192Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • Trường đại học Ngân Hàng TP.HCM - NHS (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
    7220201280Toán, Vật lí, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường đại học sư phạm kỹ thuật Hưng Yên - SKH (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    Ngôn ngữ Anh
    722020180120Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Lịch sử, Tiếng AnhToán, Địa lí, Tiếng Anh
  • Trường đại học Sài Gòn - SGD (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh7220201300Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường đại học sao đỏ - SDU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh72202011515Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
  • Trường đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn (ĐHQG TP.HCM) - QSX (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh722020112768Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng Anh
    Ngôn ngữ Anh_Phân hiệu Bến Tre7220201_BT1520Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng Anh
    Ngôn ngữ Anh_Chất lượng cao7220201_CLC8545Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường đại học ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội) - QHF (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh722020110812Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhTiếng Anh
    Ngôn ngữ Anh** CTĐT CLC TT237220201CLC20322Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường Đại học Kiên Giang ( TKG ) (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh722020140160Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • Trường Đại học HÙNG VƯƠNG - THV (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh72202013515Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • Trường Đại học Hải Phòng - THP (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh7220201150Toán, Vật lí, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng NhậtTiếng NhậtNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh722020119060Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • Trường đại học Đà Lạt TDL (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh722020115050Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
  • Trường đại học Thái Bình Dương (*) - TBD (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    Các chuyên ngành: Tiếng Anh giảng dạy; Tiếng Anh Thương mại và Du lịch
    72202018070Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng AnhToán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
  • Trường đại học Đồng Tháp SPD (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    Chuyên ngành: 1- Biên-phiên dịch ; 2- Tiếng Anh kinh doanh
    72202015555Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Sinh học, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường Đại học công nghiệp Việt Trì - VUI (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh72202014040Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • Trường Đại học Khánh Hòa ( UKH ) (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh7220201100Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • Trường đại học Tân Tạo (*) - TTU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh7220201025
  • Trường đại học Tây Nguyên - TTN (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    Có xét theo học bạ
    72202015050Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
  • Trường đại học Nha Trang - TSN (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Anh
    (3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh)
    722020117575Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Tìm hiểu NGÀNH NGHỀ

Tìm hiểu và chọn ngành nghề phù hợp

Tìm hiểu các ngành nghề Khoa học hướng nghiệp

Công cụ hỗ trợ

Các công cụ hỗ trợ cho quá trình hướng nghiệp, tuyển sinh

Trắc nghiệm Hướng nghiệp Thông tin tuyển sinh

Học nghề sau lớp 9

Dành cho hs không còn con đường nào khác ngoài học nghề

Đăng ký Học nghề Học bổ túc