Ngành Ngôn ngữ Nhật

Đào tạo cử nhân ngôn ngữ Nhật, có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, hiểu và vận dụng các tri thức cơ bản về ngôn ngữ tiếng Nhật. Sau khi tốt nghiệp, người học có đủ năng lực để làm việc ở các cơ quan, tổ chức, các công ty, doanh nghiệp yêu cầu chuẩn về kỹ năng sử dụng tiếng Nhật đáp ứng những yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế.

THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ Ngành Ngôn ngữ Nhật

Nội dung do bạn đọc đóng góp cho Ngành Ngôn ngữ Nhật

Chưa có nội dung nào do bạn đọc đóng góp cho ngành nghề này.

Bạn muốn đóng góp nội dung cho Ngành Ngôn ngữ Nhật, bấm vào đây.

Đóng góp nội dung

Video clip liên quan Ngành Ngôn ngữ Nhật

Chưa có thêm video nào cho ngành nghề này

Các trường có đào tạo Ngành Ngôn ngữ Nhật

Full Tuyển sinh
ĐẠI HỌC
Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Trường đại học Đông Á(*) DAD (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành học

    Mã ngành

    Ngôn ngữ Nhật

    7220209

  • Trường đại học Bà rịa Vũng Tàu- DBV (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Tên ngành/ Chuyên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp xét tuyển

    Tổng số tín chỉ

    Thời gian

    đào tạo (năm)

    Đông phương học, 3 chuyên ngành:

    – Đông phương học ứng dụng

    – Ngôn ngữ Nhật Bản

    – Ngôn ngữ Hàn Quốc

    7310608

    C00: Văn – Sử – Địa

    C19: Văn – Sử – GDCD

    C20: Văn – Địa – GDCD

    D01: Văn – Toán – Anh

    120

    3,5

  • Trường đại học dân lập Đông Đô (*) - DDU (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành tuyển sinh

    Tổ hợp xét tuyển

    Chỉ tiêu

    Ngôn ngữ Nhật Bản

    A01, D01, D06, D18

    50

  • Tuyển sinh Hệ Đại học chính quy Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp Á Châu (MCA) (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    CHUYÊN NGÀNH

    Mã ngành

    TỔ HỢP XÉT TUYỂN

    CHỈ TIÊU 2022

    Ngôn ngữ nhật bản 

    7220209

    A01, C00, D01, D06

    60

  • Trường Đại học Hà Nội - NHF (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Nhật 7220209 175   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật Tiếng Nhật          
  • Trường đại học ngoại thương - NTH (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngành Ngôn ngữ Nhật NTH07                      
    Ngành Ngôn ngữ Nhật NTH07                      
    Ngành Ngôn ngữ Nhật
    Ngành Ngôn ngữ Nhật
    NTH07 70 20                  
  • Trường đại học Nguyễn Trãi (*) - NTU (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành/Chuyên ngành 

    Mã  

    ngành

    Chỉ 

    tiêu

    Tổ hợp xét  tuyển

    Ngôn ngữ Nhật 

    7220209 

    100 

    A01, D01,  C00, D63 

  • Trường đại học Thăng Long (*) - DTL (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Mã ngành 

    Ngành đào tạo 

    Tổ hợp xét tuyển 

    Theo kết quả thi THPT 

    Môn hệ số 2

    7220209 

    Ngôn ngữ Nhật 

    D01, D06 

    Tiếng Nhật

  • Trường đại học Văn Hiến (*) - VHU (Hệ Đại học) ( tin 2021)

    Tên ngành/chuyên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

     

    Ngôn ngữ Nhật

    - Tiếng Nhật thương mại - du lịch,

    - Tiếng Nhật biên - phiên dịch,

    - Tiếng Nhật giảng dạy

    7220209

    A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

    D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

     
  • Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*) DKC (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành, chuyên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp

    xét tuyển

    Ngôn ngữ Nhật:

    - Tiếng Nhật biên - phiên dịch

    - Giảng dạy tiếng Nhật

    - Tiếng Nhật thương mại

    7220209

    A01 (Toán, Lý, Anh)

    D01 (Toán, Văn, Anh)

    D14 (Văn, Sử, Anh)

    D15 (Văn, Địa, Anh)

  • Trường đại học mở Tp.HCM - MBS (Hệ Đại học) ( tin 2022)

    Ngành/Chương trình

    Chương trình đại trà

    Mã ngành

    Chỉ tiêu

    (Dự kiến)

    Tổ hợp xét tuyển

    Ngôn ngữ Nhật (1)

    7220209

    140

    Văn, Toán, Ngoại Ngữ;

    (D01-D06, DD2)

    Văn, KHXH, Ngoại Ngữ.

    (D78-D83, DH8)

    Ngành/Chương trình

    Chương trình chất lượng cao

    Mã ngành

    Chỉ tiêu

    (Dự kiến)

    Tổ hợp xét tuyển

    Ngôn ngữ Nhật (1)

    7220209C

    35

    Văn, Toán, Ngoại Ngữ

    (D01-D06, DD2);

    Văn, KHXH, Ngoại Ngữ

    (D78-D83, DH8).

  • Trường đại học sư phạm TP.HCM - SPS (Hệ Đại học) ( tin 2021)

    TT

    Tên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp

    Môn thi

    25

    Ngôn ngữ Nhật

    7220209

    D06

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

    Ngôn ngữ Nhật

    7220209

    D01

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

  • Trường đại học Ngoại Ngữ (ĐH Huế) DHF (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Nhật7220209200Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng NhậtTiếng NhậtNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng NhậtTiếng Nhật
  • Trường đại học Ngoại Ngữ (ĐH Đà Nẵng) DDF (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Nhật722020970Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng NhậtTiếng Nhật
    Ngôn ngữ Nhật CLC7220209CLC30Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng NhậtTiếng Nhật
  • Trường đại học Hạ Long (HLU) (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Nhật722020940Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng NhậtTiếng NhậtToán, Địa lí, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
  • Trường đại học ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội) - QHF (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
    Ngôn ngữ Nhật**CTĐT CLC TT237220209CLC15916Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng NhậtTiếng NhậtNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhTiếng Anh

Tìm hiểu NGÀNH NGHỀ

Tìm hiểu và chọn ngành nghề phù hợp

Tìm hiểu các ngành nghề Khoa học hướng nghiệp

Công cụ hỗ trợ

Các công cụ hỗ trợ cho quá trình hướng nghiệp, tuyển sinh

Trắc nghiệm Hướng nghiệp Thông tin tuyển sinh

Học nghề sau lớp 9

Dành cho hs không còn con đường nào khác ngoài học nghề

Đăng ký Học nghề Học bổ túc