Ngành Sư phạm khoa học tự nhiên
- Đào tạo giáo viên giảng dạy môn Khoa học tự nhiên ở trường trung học cơ sở đáp ứng tốt các quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông;
- Có đủ kiến thức, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ để thích ứng với chương trình giáo dục phổ thông tổng thể và chương trình môn học Khoa học tự nhiên;
- Có khả năng tự học, tự bồi dưỡng để hoàn thiện, nâng cao năng lực chuyên môn trong công việc, thích ứng với sự thay đổi của giáo dục và đào tạo.
Video clip liên quan
Các trường có đào tạo
TT | Mã tuyển sinh | Tên ngành(Chương trình đại trà) | Chỉ tiêu | Mã tổ hợp xét tuyển (*) |
15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 80 | A00, A01, A02, B00 |
STT | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu |
24 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 15 |
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.66 | 30 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00, D90 |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 60 |
TT | MÃ TUYỂN SINH | TÊN NGÀNH / NHÓM NGÀNH TUYỂN SINH |
5 | QHS05 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 , A02 , A16 , D90 |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
23 |
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
301 |
Xét tuyển thẳng |
20 |
|
|
|
|
|
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
40 |
|
|
|
|
|
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
60 |
A00 |
A02 |
B00 |
D90 |
|
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
20 |
A00 |
A02 |
B00 |
D90 |
|
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
60 |
A00 |
A02 |
B00 |
D90 |
STT |
Trình độ đại học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu ( dự kiến ) |
Tổ hợp xét tuyển |
Ghi chú |
5 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
7140247 |
30 |
A00 , A02 , B00 , D90 |
Ngành mới |
Mã ngành |
Tên ngành |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
TT | Mã tuyển sinh | Tên ngành(Chương trình đại trà) | Chỉ tiêu | Mã tổ hợp xét tuyển (*) |
15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 80 | A00, A01, A02, B00 |
STT | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu |
24 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 15 |
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.66 | 30 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00, D90 |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 60 |
TT | MÃ TUYỂN SINH | TÊN NGÀNH / NHÓM NGÀNH TUYỂN SINH |
5 | QHS05 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên |
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 , A02 , A16 , D90 |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
23 |
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
301 |
Xét tuyển thẳng |
20 |
|
|
|
|
|
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
40 |
|
|
|
|
|
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
60 |
A00 |
A02 |
B00 |
D90 |
|
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
20 |
A00 |
A02 |
B00 |
D90 |
|
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
60 |
A00 |
A02 |
B00 |
D90 |
STT |
Trình độ đại học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu ( dự kiến ) |
Tổ hợp xét tuyển |
Ghi chú |
5 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
7140247 |
30 |
A00 , A02 , B00 , D90 |
Ngành mới |
Mã ngành |
Tên ngành |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |