Thông tin tuyển sinh (Công nghệ) kỹ thuật hoá học

Thông tin tuyển sinh (Công nghệ) kỹ thuật hoá học

Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm

 

Các trường tuyển sinh tuyển sinh ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học

Danh sách cho thấy ngành này được tuyển sinh ở bậc đại học nhiều hơn bậc cao đẳng, một phần vì chuyên môn được đào tạo đòi các nền tảng kiến thức khoa học cơ bản. Dù vậy ghi nhận các trường cao đẳng vẫn đào tạo ngành công nghệ kỹ thuật hóa học khá phổ biến. 

Ở bậc trung cấp, hiện có một số trường thuộc bộ quốc phòng có đào tạo nhân lực ngành công nghệ kỹ thuật hóa học.

Về các cơ hội nghề nghiệp cho ngành công nghệ kỹ thuật hóa học

Mời bạn đọc xem lại phần giới thiệu chính trên hệ thống hướng nghiệp cho ngành công nghệ kỹ thuật hóa học. Ngành này thường được các nhà máy sản xuất lớn tuyển dụng vào các vị trị điều chế, hoặc liên quan đến các quá trình hóa học.

Danh sách các trường tuyển sinh ngành kỹ thuật hoá học

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - An Giang -
TT Mã ngành Ngành học Điểm 2024 Chỉ tiêu 2025
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 16,2 40
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Khánh Hòa -
STT Mã ngành Tên ngành (chương trình chuẩn)
9 7520301 Kỹ thuật hoá học
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hưng Yên -
TT Mã ngành Ngành học Tổ hợp môn 1 Tổ hợp môn 2 Tổ hợp môn 3 Tổ hợp môn 4
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Bà Rịa - Vũng Tàu -
TT Mã ngành Tên ngành Các tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00;A05;A06;A01;A02;B00;C02;D07 30
2 7520301 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) A00;A05;A06;A01;A02;B00;C02;D07 20
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên -
STT Mã ngành Tên Ngành
15 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Định -
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học ( Toán , Lý , Hóa )
( Toán , Hóa , Sinh )
( Toán , Lý , Anh )
( Toán , Hóa , Sử )
( Toán , Hóa , Địa )
( Toán , Hóa , Giáo dục KT và PL )
( Văn , Toán , Hóa )
( Văn , Hóa , Sinh )
( Văn , Toán , Anh )
( Toán , Hóa , Anh )
( Văn , Hóa , Anh )
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT Mã ngành/ CTĐT Tên ngành/chương trình đào tạo Dự kiếnchỉ tiêu 2025
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 210
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thừa Thiên - Huế -
Tên ngành Mã ngành
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
1 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Yên Bái -
TT Tên ngành đào tạo Mã ngành
41 Công nghệ Kỹ thuật hóa học 7510401V
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Quảng Ngãi -

Stt

Tên ngành/ Nhóm ngành

Đại trà

Tăng cường tiếng Anh

18

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

7510401

7510401C

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
Chương trình đào tạo Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn tuyển sinh Chỉ tiêu tuyển sinh Năm tuyển sinh Ghi chú
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh, CT Tiên tiến Kỹ thuật Hóa học 214 A00; B00; D07 150 2024
Chương trình chuyển tiếp quốc tế Kỹ thuật Hóa học - chuyên ngành Kỹ thuật Hóa dược (Úc) 313 A00; B00; D07 2024
Chương trình chuyển tiếp quốc tế Kỹ thuật Hóa học (Úc) 314 A00; B00; D07 2024
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -

STT

Mã ngành đào tạo

Ngành học ((ĐH) QUỐC TẾ CẤP BẰNG)

Tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

12

7520301

Kỹ thuật Hóa học

A00; A01; B00; D07

70

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Trà Vinh -

T

T

Mã ngành/ nhóm

ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển

21

7510401

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Phú Thọ -

TT

Ngành

Mã ngành

10

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Hà Nội,Bình Dương -

TT

Mã tuyển sinh

Tên ngành/Nhóm ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

12

TLA118

Kỹ thuật hóa học

A00, B00, D07

80

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Cần Thơ -

TT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

3

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC)

36 triệu đồng/năm học

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bà Rịa - Vũng Tàu -
Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 7520301

A00

A01

D07

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
 

 

Tên trường, Ngành học

 

Mã Ngành

9

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
Mã ngành Tên ngành Tổng chi tiêu Tổ hợp xét tuyển
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 120 A00 , A01 , B00 , D07
20