Thông tin tuyển sinh (Công nghệ) kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tổng hợp danh sách các trường có tuyển sinh ngành điều khiển và tự động hóa ở cả ba cấp đại học, cao đẳng, trung cấp.

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa cũng là một ngành khá thu hút nhà tuyển dụng, vì vậy hầu hết các trường kỹ thuật công nghệ đều có tuyển sinh đào tạo ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
Với sự mở rộng và phát triển của các nhà máy công nghiệp quốc tế tại Việt Nam, ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ngày càng trở thành một ngành then chốt được các trường rất chú trọng tuyển sinh và đào tạo.
Danh sách các trường tuyển sinh ngành điều khiển và tự động hóa
TT | Ngành học | Mã ngành | Chỉ tiêu dự kiến | Tổ hợp xéttuyển | Địa điểm đào tạo |
8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửChuyên ngành:Điện công nghiệpKỹ thuật điều khiển và tự động hóaKỹ thuật RobotHệ thống nhúng và IoTCơ điện tử | 7510301 | 60 | A00, A02, A09, D01 | Cơ sở chính |
STT | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|
8 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 500 |
tt | Mã ngành | Tên ngành (chương trình tiên tiến, CLC chất lượng cao) | Chỉ tiêu | Mã tổ hợp xét tuyển(*) |
8 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa(CLC)4,5 năm; Kỹ sư; 37 triệu đồng/năm học | 40 | A01, D01, D07, TH2 |
TT | Mã tuyển sinh | Tên ngành(Chương trình đại trà) | Chỉ tiêu | Mã tổ hợp xét tuyển (*) |
80 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 90 | A00, A01, D07, TH1 |
STT | Ngành đào tạo(Tên ngành cấp bằng) | Mã ngành | Ngành đào tạo tại phân hiệu |
28 | CNKT điều khiển và tự động hoá | 7510303 |
TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|
4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 50 |
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
20 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
TT | Tên ngành xét tuyển | Mã ngành |
---|---|---|
6.2 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 |
TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn 1 | Tổ hợp môn 2 | Tổ hợp môn 3 | Tổ hợp môn 4 |
5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Toán, Vật lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Các tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
23 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00;A01;D01;C01;A0T | 50 |
Tên ngành | Chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Mã xét tuyển | Mã ngành |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 500 | 500 | 500 | CDK | 7510303 |
TT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
---|---|---|
6 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
43 43 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Hóa , Anh ) ( Toán , Anh , Tin ) ( Toán , Văn , Anh ) ( Toán , Lý , Tin ) ( Toán , Lý , Văn ) |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
42 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 300 |
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
23 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
4 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303V |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
2 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. |
7510303 |
7510303C |
TT | Mã ngành xét tuyển ) | Tên ngành / chương trình xét tuyển | Chỉ tiêu . ( dự kiến ) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 , PT2 |
22 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá ( chuyên ngành : Tự động hoa , Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông ) | 130 | PT1 , PT3 , PT4 | A00 , A01 , D07 , GT1 |
24 | -GTTM 7520216 | Kỹ thuật điểu khiển và tự động hoá ( chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh ) | 40 | PT1 , PT2 , PT4 | A00 , A01 , D07 , GT1 |
38 | -DS 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá ( chuyên ngành Điều khiển và thông tin tin hiệu đường sắt tốc độ cao , đường sắt đô thị | 45 | PT1 , PT2 , PT4 | A00 , A01 , D01.GT1 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
16 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa- IoT | 7520216 | 4 |