Thông tin tuyển sinh Công nghệ sinh học
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Công nghệ sinh học
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
19 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16 | 100 |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình đặc biệt) |
12 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú – NTU) |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
4 | 7420201 | Công nghệ sinh học |
TT | Tên ngành xét tuyển | Mã ngành |
---|---|---|
4.1 | Công nghệ sinh học | 7420201 |
TT | Mã ngành xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | Tổng chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp xét tuyển |
4 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 60 | B00 |
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
28 | Công nghệ sinh học | 7420201 |
TT | Mã ngành | Ngành tuyển sinh |
---|---|---|
21 | 7420201 | Công nghệ sinh học |
STT | CÁC CHUYỂN NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH |
---|---|---|
2 | Công nghệ sinh học | 7420201 |
STT | Mã ngành | Tên Ngành |
16 | 7420201 | Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh) |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
22 | Công nghệ sinh họcChuyên ngành:CNSH Y dược, CNSH thực phẩm, CNSH Nông nghiệp - Môi trường, Quản trị CNSH (dự kiến) | 7420201 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
07 | Công nghệ sinh họcChuyên ngành:CNSH Y dược, CNSH thực phẩm, CNSH Nông nghiệp – Môi trường | 7420201C |
Tên ngành | Mã ngành |
Công nghệ sinh học | 7420201 |
TT | Trình độ | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|---|
40 | Đại học | 7420201 | Công nghệ sinh học |
STT | Mã ngành | Ngành, chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu |
2 | 7420201 | Công nghệ sinh học(bắt đầu tuyển sinh từ 2025) | 80 |
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
29 | 7420201 | Công nghệ sinh học |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
23 |
Công nghệ sinh học* |
7420201 |
7420201C |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
27 | 7420201 | Công nghệ Sinh học |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
61 | Công nghệ sinh học- CNSH y dược- CNSH bảo quản và chế biến thực phẩm- CNSH mỹ phẩm- CNSH phát triển nông nghiệp hữu cơ | 7420201 | 4 |
STT |
Mã ngành đào tạo |
Ngành học ((ĐH) QUỐC TẾ CẤP BẰNG) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
9 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
A00; B00; B08; D07 |
140 |
STT |
Mã ngành đào tạo |
Ngành học (LIÊN KẾT (LK) VỚI ĐH NƯỚC NGOÀ) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
12 |
7420201_WE2 |
Công nghệ sinh học (LK với ĐH West of England) (2+2) |
A00; B00; B08; D07 |
20 |
13 |
7420201_WE4 |
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (LK với ĐH West of England) (4+0) |
A00; B00; B08; D07 |
40 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | chỉ tiêu | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn |
3 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 200 | A02 | B00 | B08 | D90 |
4 | 7420201_ CLC | Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao) | 120 | A02 | B00 | B08 | D90 |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
14 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
TT |
Ngành |
Mã ngành |
12 |
Công nghệ Sinh học - Chuyên ngành Công nghệ sinh học |
7420201 |