Thông tin tuyển sinh Điện Điện tử

Các trường Tuyển sinh Điện Điện tử
Bậc học sơ cấp nghề và trung cấp khá được quan tâm, và hiện tại cũng có nhiều trường tuyển sinh điện điện tử ở bậc sơ cấp nghề và trung cấp. Tuy vậy, thời gian gần đây Điện Điện tử có nhiều thay đổi về khoa học công nghệ, do vậy các công việc nghề của điện điện tử cũng có khá nhiều thay đổi làm cho các chương trình đào tạo ở bậc này giảm đi phần nào.
Hầu hết các trường cao đẳng, đại học kỹ thuật đều tuyển sinh điện điện tử, ở cấp học này mức độ thích ứng công việc chuyên môn tốt hơn, nên các chương trình đào tạo vẫn thu hút được nhiều học viên theo học.
Đăng ký học điện điện tử ở đâu
Trường nào tuyển sinh ngành điện điện tử? Hướng nghiệp Việt đã cập nhật và liệt kê các trường có tuyển sinh ngành này, theo các liên kết để xem chi tiết thông tin tuyển sinh của các trường về điện điện tử.
Điện điện tử cũng được đào tạo khá phổ biến ở các bậc liên thông, bậc cao học trong và ngoài nước.
Danh sách các trường tuyển sinh ngành điện, điện tử
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch) |
7510301 |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
19 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) |
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
23 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
TT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn 1 | Tổ hợp môn 2 | Tổ hợp môn 3 | Tổ hợp môn 4 |
4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Toán, Vật lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Các tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
26 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;C01;A0T | 40 |
Tên ngành | Chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Mã xét tuyển | Mã ngành |
Côngnghệ kỹ thuật điện, điện tử(Công nghệ kỹ thuật điện) | 400 | 400 | 400 | CDT | 7510301 |
TT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
---|---|---|
3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: - Điện, điện tử công nghiệp - Kỹ thuật điện và vi mạch bán dẫn |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
36 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 420 |
37 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
1 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301V |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
41 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 45 |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
1 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân (mới). |
7510301 |
7510301C |
Stt |
Tên ngành (Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi) |
Mã Ngành |
1 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
TT |
Ngành |
Mã ngành |
6 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Chuyên ngành Hệ thống điện - Chuyên ngành Điện tử công nghiệp - Chuyên ngành Điện công nghiệp - Chuyên ngành Điện tử viễn thông |
7510301 |
Mã ngành | Tên ngành |
7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
TT |
Các ngành tuyển sinh |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
3 |
Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
Định hướng điện tự động hóa và Kỹ thuật điện, điện tử |
60 |
7580101 |
Kiến trúc |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
16 |
7510301 |
Ngành CNKT điện, điện tử – Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp – Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện – Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử |
A00; A01; C01 và D01 |
TT | Tên ngành/ Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | THPT, tuyển thẳng | Học bạ |
5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A09, C01, D01 | 80 | 150 |