Thông tin tuyển sinh Kiểm toán
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Kiểm toán
TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|
7 | Kế toán (chuyên ngành: - Kế toán Doanh nghiệp - Kiểm toán) |
7340301 | 100 |
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
33 | 7340302 | Kiểm toán |
STT | Mã xét tuyển | Tên ngành | Phương thức tuyển | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|---|
15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 100; 301; 402; 409; 500 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Tất cả các phương thức xét tuyển | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 100 |
TT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Tổng chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
11 | Kiểm toán | 7340302 | A00 Toán, Lý, Hóa A01 Toán, Lý, Anh D01 Toán, Văn, Anh D07 Toán, Hóa, Anh D09 Toán, Sử, Anh D10 Toán, Địa, Anh C14 Toán, Văn, GDKT PL K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học C03 Toán, Văn, Sử |
110 |
STT |
Lĩnh vực/ Ngành/Nhóm ngành (Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt) |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
7 |
Kế toán kiểm toán |
7340301 |
A00, A01, C14, D01 |
STT | Ngành (chương trình chuẩn) | Mã ngành |
---|---|---|
2 | Kế toán Chương trình Kế toán Kiểm toán |
7340301 |
14 | Kiểm toán | 7340302 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
09 | Kiểm toán | 7340302 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
04 | Kiểm toán | 7340302C |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
29 | 7340302 | Kiểm toán | ( Toán , Lý , Hóa ) ( Toán , Lý , Anh ) ( Toán , Văn , Anh ) ( Toán , Hóa , Anh ) ( Toán , Anh , Giáo dục KT và PL ) ( Toán , Anh , Tin ) |
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
16 | 7340302 | Kiểm toán | 120 |
STT |
Mã xét tuyển |
Ngành đào tạo (Chương trình chuẩn) |
Chỉ tiêu dự kiến |
Tổ hợp xét tuyển |
15 |
ACT04 |
Kiểm toán |
120 |
A00, A01, D01, D07 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|---|
32 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
31 | 7340302 | Kiểm toán | 60 |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
28 |
Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán*; Phân tích kinh doanh. |
7340302 |
7340302C |
30 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) |
7340302Q |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
20 | Kế toán- Kế toán ngân hàng- Kế toán tài chính- Kế toán quốc tế- Kế toán công- Kế toán kiểm toán- Kế toán số | 7340301 | 3.5 |
TT |
Ngành |
Mã ngành |
2 |
Kế toán - Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp - Chuyên ngành Kế toán kiểm toán |
7340301 |
TT |
Mã tuyển sinh |
Tên ngành/Nhóm ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
34 |
TLA409 |
Kiểm toán |
A00, A01, D01, D07 |
110 |
Mã ngành | Tên ngành |
7340302 | Kiểm toán |
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
18 |
Kiểm toán |
7340302 |
(A00): Toán-Lý-Hóa (C04): Văn-Toán-Địa (C14): Văn-Toán-GD công dân (D01): Văn-Toán-T.Anh |
40 |
Mã ngành |
Tên ngành |
QHQ02 |
Kể toán , Phân tích và Kiểm toán |