Thông tin tuyển sinh Kinh doanh quốc tế
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Kinh doanh quốc tế
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
15 | Kinh doanh quốc tế | 7310120 |
STT | Mã xét tuyển | Tên ngành | Phương thức tuyển | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|---|
19 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 100; 301; 402; 409; 500 | A00; A01; D01; D07 | 140 |
20 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Tất cả các phương thức xét tuyển | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 140 |
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế |
Chuyên ngành | Mã chuyên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Phương thức áp dụng | Chỉ tiêu |
---|---|---|---|---|
46. Kinh doanh quốc tế & Logistics | A409 | A01, D01, D07, D15 | PT1, PT2, PT4, PT5, PT6 | 120 |
STT |
Lĩnh vực/ Ngành/Nhóm ngành (Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt) |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
19 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
A00, C04, C14, D01 |
STT | CÁC CHUYỂN NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH |
---|---|---|
11 | Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Xuất nhập khẩu nông lâm sản) | 7340120 |
STT | Ngành (chương trình chuẩn) | Mã ngành |
---|---|---|
6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
03 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 |
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
01 | Quản trị kinh doanhChuyên ngành:Marketing, Kinh doanh quốc tế, QTKD tổng hợp | 7340101C |
15 | Kinh doanh quốc tế (dự kiến) | 7340120C |
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Kinh doanh quốc tế | 7340120 |
STT |
Mã xét tuyển |
Ngành đào tạo (Chương trình chuẩn) |
Chỉ tiêu dự kiến |
Tổ hợp xét tuyển |
26 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế |
120 |
A01, D01, D07, D09 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|---|
16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 |
37 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D96 |
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế |
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
29 | Kinh doanh Quốc tế | 7340120V |
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 200 |
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
36 |
Kinh doanh quốc tế* |
7340120 |
7340120C |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
27 | Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số | 7340120 | 3.5 |
7340120 - Kinh doanh quốc tế |
NGÀNH TUYỂN SINH |
MÃ TUYỂN SINH |
- Kinh doanh quốc tế |
7340120_408 |
- Kinh doanh quốc tế ( Tiếng Anh ) |
7340120_408E |
STT | Mã ngành | Tên ngành |
7340120 | Kinh doanh quốc tế (dự kiến) |
TT |
MÃ NGÀNH |
TÊN NGÀNH |
13 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CLC) 36 triệu đồng/năm học |