Thông tin tuyển sinh Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm

Danh sách các trường tuyển sinh ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Khánh Hòa -
STT Mã ngành Tên ngành (chương trình chuẩn)
22 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Bà Rịa - Vũng Tàu -
TT Mã ngành Tên ngành Các tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00;A01;C01;C04;D01 85
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Yên Bái -
TT Tên ngành đào tạo Mã ngành
15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205V
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Quảng Ngãi -

Stt

Tên ngành/ Nhóm ngành

Đại trà

Tăng cường tiếng Anh

12

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

 
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT Mã ngành xét tuyển ) Tên ngành / chương trình xét tuyển Chỉ tiêu . ( dự kiến ) Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn của PT1 , PT2
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ( chuyên ngành : Cầu đường bộ ( bao gồm lớp tài năng ) , Đường bộ và kỹ thuật giao thông . Cầu và kết cấu , Đường sắt , Xây dựng sân bay cảng hàng không , Công trình giao thông đô thị ) 600 PT1 , PT2 , PT4 A00 , A01 , D01 , D07
39 -DS 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ( chuyên ngành đường sắt tốc độ cao ) . 45 PT1 , PT2 . PT4 A00 , A01 , D01 , D07
TT Mã ngành xét tuyển Tên ngành / chương trình xét tuyển
(chương trình tiên tiến , chất lượng cao)
Chỉ tiêu . ( dự kiến ) Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn của PT1 , PT2
45 QT 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ( Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp ) 30 PT1 , PT2 , PT4 A00 , A01 . D03 , D07
46 7580205 QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ( Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh ) 40 PT1 , PT2 , PT4 A00 , A01 . D01 , D07
47 7580205 QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ( Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật ) 30 PT1 , PT2 , PT4 A00 , A01 , D01 , D07
48 QT 7580301 Kinh tế xây dựng ( Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh ) 50 PT1 , PT2 , PT3 A00 , A01 , D01 , D07
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -

STT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Thời gian học (năm)

Tổ hợp xét tuyển

17

Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Ứng dụng công nghệ thông tin trongxây dựng- BIM trong kỹ thuật xây dựng

7580201

4

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Trà Vinh -

T

T

Mã ngành/ nhóm

ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển

24

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -

Stt

Ngành/ Chuyên ngành


tuyển sinh

Tổ hợp môn xét tuyển thi THPT

Chỉ tiêu (dự kiến)

 

11

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường

7580205_01

A00, A01, D07

200

 

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Hà Nội,Bình Dương -

TT

Mã tuyển sinh

Tên ngành/Nhóm ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

4

TLA113

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, D01, D07

100

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
STT Mã ngành Ngành đào tạo
14 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng -

7580101

Kiến trúc

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -

Mã ngành

Tên ngành đăng ký xét tuyến

Mã tổ hợp

7580205

Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông

AOO , A01 , D01 , DO7

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
Mã ngành Tên ngành
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Long -
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng
7220101 24 36 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh    
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 14 21 Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Vật lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Long - tin 2022

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

V00,V01

A00, A01

 

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh - tin 2019
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (XD cầu đường, XD công trình thủy và thềm lục địa, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, XD đường sắt - Metro, XD cầu hầm, XD đường bộ)
758020521090Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
7580205111H3114Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - - tin 2019
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLS1133030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Phú Yên - tin 2019
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Chuyên ngành Xây dựng cầu đường
75802051515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đào tạo tại phân hiệu Đà Nẵng)
Chuyên ngành Xây dựng cầu đường
7580205XDN1515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
19