Thông tin tuyển sinh Luật
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Luật
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Nai -
TT | Tên ngành | Mã ngành |
---|---|---|
17 | Luật | 7380101 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - An Giang -
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
18 | 7380101 | Luật | 25,1 | 70 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Khánh Hòa -
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
36 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT | Tên ngành xét tuyển | Mã ngành |
---|---|---|
3.1 | Luật | 7380101 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên -
STT | Mã ngành | Tên Ngành |
8 | 7380101 | Luật (Luật, Dịch vụ pháp luật) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Dương -
TT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
---|---|---|
11 | 7380101 | Luật |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
STT | Ngành (chương trình chuẩn) | Mã ngành |
---|---|---|
12 | Luật | 7380101 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
24 | Luật | 7380101 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Định -
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
30 | 7380101 | Luật | ( Toán , Lý , Anh ) ( Văn , Sử , Địa ) ( Văn , Toán , Giáo dục KT và PL ) ( Văn , Sử , Giáo dục KT và PL ) ( Toán , Văn , Anh ) ( Văn , Sử , Anh ) ( Toán , Anh , Giáo dục KT và PL ) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Tháp -
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Luật | 7380101 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
TT | Trình độ | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|---|
31 | Đại học | 7380101 | Luật |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|---|
37 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D96 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
37 | 7380101 | Luật (dự kiến) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Yên Bái -
TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành |
---|---|---|
34 | Luật | 7380101V |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
33 | 7380101 | Luật | 210 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
42 | Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính | 7380101 | 3.5 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
NGÀNH TUYỂN SINH |
MÃ TUYỂN SINH |
Chuyên ngành Luật Dân sự |
7380101_503 |
- Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng |
7380101_504 |
- Chuyên ngành Luật và Chính sách công |
7380101_505 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Trà Vinh -
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
13 |
7380101 |
Luật (Luật dân sự, Luật Thương mại và Luật Hình sự) (*) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT | Mã ngành | Tên ngành / chuyên ngành xét tuyển |
3 | 7380101 | Luật |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bắc Ninh -
Mã ngành | Tên ngành |
7380101 | Luật |
20