Thông tin tuyển sinh ngành Du lịch
Danh sách các trường tuyển sinh ngành 7810101
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Cần Thơ -
STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
13 | 7810101 | Du lịch |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên -
STT | Mã ngành | Tên Ngành |
9 | 7810101 | Du lịch |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT | TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Mã tuyển sinh |
21 | Du lịch | 7810101 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT | Mã ngành/ CTĐT | Tên ngành/chương trình đào tạo | Dự kiếnchỉ tiêu 2025 |
55 | 7810101 | Du lịch | 140 |
56 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
36 | 7810101 | Du lịch (dự kiến) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|
47 | 7810101 | Du lịch | 120 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
7810101 |
Ngành Du lịch |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT | Mã ngành | Tên ngành / chuyên ngành xét tuyển |
1 | 7810101 | Du lich |
1.1 | 7810101A | - CN : Văn hoá du lịch |
1.2 | 7810101B | - CN : Lữ hành , hướng dẫn du lịch |
1.3 | 7810101C | - CN : Hướng dẫn du lịch quốc tế |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Tiền Giang -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
20 | 7810101 | Du lịch |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Kiên Giang -
STT | Mã ngành | Tên ngành |
13 | 7810101 | Du lịch |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Dương -
Mã ngành | Tên ngành |
7810101 | Du lịch |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Khánh Hòa -
NGÀNH |
CHỈ TIÊU |
DU LỊCH Mã ngành: 7810101 |
200 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
42 |
7810101 |
Du lịch |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
50 |
C00 |
C04 |
D01 |
D78 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thanh Hóa -
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
(Mã tổ hợp) Tổ hợp môn xét tuyển |
Chi tiêu (dự kiến) |
29 |
Du lịch |
7810101 |
(C00): Văn-Sử-Địa (C19): Văn-Sử-GD công dân (C20): Văn-Địa-GD công dân (D66): Văn-GD công dân-T.Anh |
40 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
STT |
Ngành học |
Mã ngành |
14 |
Du lịch |
7810101 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7810101 |
Du lich |
AOO , A01 , COO , DO |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thanh Hóa -
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
16 |
Du lịch |
7810101 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên -
Mã ngành |
Ngành |
Chuyên ngành |
tuyển |
7810101 |
Du lịch |
Du lịch |
A01 , C00 , D01 , D15 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Ninh Bình -
Mã ngành |
Tên ngành |
7810101 |
Du lịch |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Long - tin 2019
Du lịch | 7810101 | 64 | 16 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
20