Thông tin tuyển sinh ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
STT | Mã ngành | Tên ngành |
---|---|---|
3 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Dự kiến chỉ tiêu |
---|---|---|---|
2. | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 220 |
Mã ngành | Tên ngành | Mã phương thức xét tuyển | Tên phương thức xét tuyển | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Môn chính | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Môn chính |
7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 100 | Xét tuyển kết quả thi THPT(1) | 98 | B00 | - | A00 | - |
7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 409 | Kết hợp sơ tuyển CCTA(2) | 68 | B00 | - | A00 | - |
7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 301 | Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) | 02 | ||||
7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 500 | Phương thức xét tuyển khác (Dự bị đại học) | 02 |
STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học (năm) | Tổ hợp xét tuyển |
58 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 4 |
T T |
Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển |
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển |
33 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
TT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Mã tổ hợp | Chi tiêu |
10 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | Toán , Hóa , Sinh | B00 | 80 |
TT |
Tên ngành xét tuyển |
Mã ngành xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
5 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
50 |
|
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | BOO |
Tên trường, Ngành học |
Mã Ngành |
|
8 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
Mã ngành |
Tên ngành đăng ký xét tuyến |
Mã tổ hợp |
7720601 |
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
AOO , BOO , DO7 , DOB |
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
15 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
4 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Anh D08: Toán, Sinh, Anh |
01. Y khoa (Bác sĩ đa khoa) |
07. Kỹ thuật xét nghiệm Y học |
TT | Tên ngành | Mã ngành |
6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 |
Y khoa | 7720101 | 420 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 140 | Toán, Hóa học, Sinh học |
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng |
7220101 | 24 | 36 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | |||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 52 | 78 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Sinh học, Ngữ văn | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
Mã ngành |
Tên ngành xét tuyển |
Mã phương thức xét tuyển |
Phương thức xét tuyển (*) |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
7720601 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
301; 100 |
Xét tuyển thẳng; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 |
80 |
B00 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học Học 4 năm tập trung chính quy |
7720601 | 80 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||||||
Kỹ thuật Xét nghiệm y học (liên thông) Học 3 năm liên thông Vừa làm vừa học |
7720601B | 0 | 30 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành này áp dụng cho thí sinh có hộ khẩu tại TP.HCM | 7720601TP | 25 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành này áp dụng cho thí sinh có hộ khẩu ngoài TP.HCM | 7720601TQ | 25 | Toán, Hóa học, Sinh học |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 50 | Toán, Hóa học, Sinh học |